Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chữ cái” là gì?

Con chữ trong bảng chữ, như hai mươi bốn chữ cái của chữ quốc ngữ; ráp lại với dấu thì thành tiếng.

Tiếng Anh: A letter of the alphabet, such as the letters of written Vietnamese, which combine with tone marks to spell words.

Cách đọc
chữ cái(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chữ cái”:

1 nét nghĩa
1con chữ trong bảng chữchữ nghĩa[thường]
A1

🇻🇳 Mỗi con chữ trong bảng chữ, như các chữ cái của chữ quốc ngữ; ráp lại với nhau và với dấu thì thành tiếng. Trẻ nhỏ học thuộc chữ cái trước rồi mới tập đánh vần.

🇬🇧 Each letter of the alphabet, such as the letters of written Vietnamese; put together with one another and with tone marks, they spell words. Children learn the letters by heart before they learn to spell.

Cụm thường gặp:
chữ cáibảng chữ cáihai mươi bốn chữ cái
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + chữ cáicó / dùng / giữ + chữ cáichữ cái + nầy / này / đó

Thí dụ:

Đã có một hôm mẹ anh tập cho anh chập chững những bước đi đầu tiên, đã có lần ba anh dạy anh ê a những chữ đầu của hai mươi bốn chữ cái trong bài học khai tâm.

There was a day when his mother guided his first unsteady steps, and a time when his father taught him to chant the first of the twenty-four letters in his very first lesson.

Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời

Đồng tiền bắt đầu chạy nhanh, đến từng chữ cái, từng dấu.

The coin began to move quickly, stopping at letter after letter, mark after mark.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Ghét
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“trên có viết hai mươi bốn chữ cái và các dấu”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Ghét, Dễ Ghét
“Đồng tiền bắt đầu chạy nhanh, đến từng chữ cái, từng dấu.”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Ghét, Dễ Ghét
“những chữ đầu của hai mươi bốn chữ cái trong bài học khai tâm”
Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chữ cái”

“chữ cái” nghĩa là gì?

Con chữ trong bảng chữ, như hai mươi bốn chữ cái của chữ quốc ngữ; ráp lại với dấu thì thành tiếng.

“chữ cái” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Dễ Ghét của Dung Sàigòn & Võ Hà Anh: “trên có viết hai mươi bốn chữ cái và các dấu”

“chữ cái” có biến thể vùng miền nào?

“chữ cái” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: chữ cái (Nam Bộ và khắp nước).

“chữ cái” thuộc từ loại gì?

“chữ cái” thuộc từ loại danh từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc A1.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.