Động đậy, di chuyển hay rung rinh, không đứng yên; theo lối bóng là lòng dạ xao động.
Tiếng Anh: To move, stir or shake, not staying still; figuratively, for the heart to be stirred.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Động đậy, di chuyển hay rung rinh, không đứng yên; theo lối bóng là lòng dạ xao động.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó cho máy móc, cây cối, đất trời và đồ vật đang cử động: máy tàu đã chuyển động xình xịch, các bộ phận lần lượt chuyển động theo, cây rừng chuyển động từng cơn, chiếc giường rung lên chuyển động. Nó cũng dùng theo lối bóng cho lòng người và không khí, như những chuyển động tâm tư, những phút chuyển động của lòng, không khí lớp học đang chuyển động dữ dội.
🇬🇧 The corpus often uses it for machines, trees, earth and sky, and objects in motion: the ship's engine chugging into motion, the parts moving in turn, the forest trees swaying in gusts, the bed shaking. It is also used figuratively for hearts and atmospheres, like stirrings of the mind, moments when the heart is moved, the classroom in uproar.
Thí dụ:
Chắc Lan-Chi nó chán xích-đu hay sao, mà nó để cho đu chuyển động chậm lại.
Perhaps Lan Chi was tired of the swing, for she let it slow down.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngChỉ có gia đình cô ấy mới biết ở cô ấy bị những chuyển động tâm tư nào.
Only her family knew what stirrings of the mind she went through.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhMáy tàu đã chuyển động xình xịch làm át cả những tiếng nói chuyện ồn ào của hành khách.
The ship's engine chugged into motion, drowning out the noisy chatter of the passengers.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuHễ đến giờ khắc đã định thì máy bắt đầu chạy, rồi các bộ-phận lần lượt chuyển động theo.
At the set time the machine starts, then the parts move in turn.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đỗ Nương Nương báo oánPhật tổ vừa dứt lời, mình nhà sư chuyển động, một màu lông nâu sậm bao trùm lấy thân ngài.
As soon as the Buddha finished speaking, the monk's body stirred, and dark brown fur covered him.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Vàng AnhCả một khoảng trống trong hang chuyển động dường như muốn sụp đổ.
The whole open space in the cave shook as if about to collapse.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu ThuỞ đời, làm sao tránh khỏi những phút chuyển động của lòng?
In life, how can one avoid moments when the heart is stirred?
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi ThắmNgoài trời, gió thổi mạnh, cây rừng chuyển động từng cơn.
Outside, the wind blew hard and the forest trees swayed in gusts.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiCây tăm ngậm nơi môi chàng điên cuồng chuyển động.
The toothpick between his lips jerked wildly.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhốt GióKhông khí lớp học đang chuyển động dữ dội.
The classroom was in a violent uproar.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chắc Lan-Chi nó chán xích-đu hay sao, mà nó để cho đu chuyển động chậm lại.”“Chỉ có gia đình cô ấy mới biết ở cô ấy bị những chuyển động tâm tư nào.”“Máy tàu đã chuyển động xình xịch làm át cả những tiếng nói chuyện ồn ào của hành khách.”“Hễ đến giờ khắc đã định thì máy bắt đầu chạy, rồi các bộ-phận lần lượt chuyển động theo.”“Phật tổ vừa dứt lời, mình nhà sư chuyển động, một màu lông nâu sậm bao trùm lấy thân ngài.”“Cả một khoảng trống trong hang chuyển động dường như muốn sụp đổ.”“Ở đời, làm sao tránh khỏi những phút chuyển động của lòng?”“Ngoài trời, gió thổi mạnh, cây rừng chuyển động từng cơn.”