Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Already, before anything had even begun.

Tiếng Anh: Là mới đó chưa được bao lâu, chưa kịp làm gì hết mà chuyện sau đã tới rồi, nói ra với ý lấy làm lạ hoặc không bằng lòng.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
chưa chi(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Already, before anything had even begun.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1chưa kịp gì hết mà đãđời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Mới đó chưa được bao lâu, chưa kịp làm gì hết mà chuyện sau đã tới. Câu theo sau thường có tiếng đã, và người nói thường lấy làm lạ hoặc không bằng lòng về cái nhanh đó.

🇬🇧 Scarcely any time has passed, nothing has yet been done, and the next thing has already come. The following clause usually carries a marker of completion, and the speaker is surprised or displeased at the haste.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Ông muốn nắm đầu tụi nó, đánh cho một trận, chưa chi chúng nó đã cút mất mạng?

He meant to take them by the head and beat them, and already they had scurried off?

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Trường kỳ kháng chiến mà chưa chi đại ca “rớt” đủ thứ hết làm sao mà theo nổi?

A long resistance, and already the chief has lost everything, so how can one keep up?

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì

Kiến đánh hơi rất nhanh, chưa chi, ruồi đến bay vo ve chung quanh miệng và mắt.

Ants catch the scent fast, and already flies came buzzing about the mouth and eyes.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Tội nghiệp má em sắp có cháu nội lần đầu nên chưa chi mà bả lo quýnh lo quíu.

Poor mother is to have her first grandchild, and already she is all in a fluster.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Nhứt định dứt rồi với con người chưa chi đã tính chuyện chán nhau, xa nhau !

Done for good with a man who already talks of tiring of each other and parting.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Thời gian trôi mau quá sức, chưa chi mà thai của Ái Mỹ đã hơn sáu tháng rồi.

Time ran far too fast, and already her child was more than six months along.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Chưa chi đã có dấu hiệu chán chê đó vì những lần hò hẹn giữa họ cứ thưa lần.

Already there were signs of weariness, for their meetings grew fewer by degrees.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương

Thì cái gì mầy nói cho tao nghe coi, chớ chưa chi đã kêu dìa là dìa làm sao?

Then tell me what it is, for how can you call me home already without a word?

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Chưa chi nó đã mổ đông, mổ tây để chiếm trọn một khoảng trống lớn giữa bầy.

Already it pecked east and west to seize a whole broad space in the midst of the flock.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Mầy nghĩ coi chưa chi nó đã đổ thừa này nọ thì làm sao ăn chung ở bền được!

Think of it, already he lays the blame this way and that, so how can we live together long?

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Ông muốn nắm đầu tụi nó, đánh cho một trận, chưa chi chúng nó đã cút mất mạng?
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Lũ trẻ chăn trâu
Trường kỳ kháng chiến mà chưa chi đại ca “rớt” đủ thứ hết làm sao mà theo nổi?
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì, Phần 3.1
Kiến đánh hơi rất nhanh, chưa chi, ruồi đến bay vo ve chung quanh miệng và mắt.
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Tang Lễ
Tội nghiệp má em sắp có cháu nội lần đầu nên chưa chi mà bả lo quýnh lo quíu.
Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm, Phần 3
Nhứt định dứt rồi với con người chưa chi đã tính chuyện chán nhau, xa nhau !
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 2
Thời gian trôi mau quá sức, chưa chi mà thai của Ái Mỹ đã hơn sáu tháng rồi.
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 1
Chưa chi đã có dấu hiệu chán chê đó vì những lần hò hẹn giữa họ cứ thưa lần.
Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương, Chương 3
Thì cái gì mầy nói cho tao nghe coi, chớ chưa chi đã kêu dìa là dìa làm sao?
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 1