To take a photograph.
Tiếng Anh: Là lấy máy mà ghi lại cái cảnh trước mắt, trong Nam gọi tấm ảnh là tấm hình nên nói chụp hình.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
To take a photograph.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Lấy máy mà ghi lại cái cảnh trước mắt. Trong Nam gọi tấm ảnh là tấm hình nên nói chụp hình. Trong truyện nó là việc người ta làm để gởi đi xa hoặc để dành mà nhớ.
🇬🇧 To record a scene with a camera. The South calls a photograph by its own word, hence this phrase. In stories it is done to send away or to keep for remembrance.
Thí dụ:
Hạ bây giờ mới nghĩ ra người Trân nói, đó là ông chụp hình cho cả bọn lúc nãy.
Only now did she work out whom the other meant, the man who photographed them all just then.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngỞ đây mình không có máy chụp hình, tôi muốn chụp làm kỷ niệm để gởi về bên Tây.
Here we have no camera, and I should like to take one as a keepsake to send to France.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauTrinh mở máy ra mà chụp hình hai cô, chụp nằm trên hòn đá rồi chụp ngồi gốc cây.
He opened the camera to photograph the two, lying on a rock and then sitting at a tree.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Người thất chíChụp hình xong rồi anh em dắt nhau vô chùa Thổ xem đến trời nắng mới trở về chợ.
The photographing done, they went together into the temple and stayed till the sun was high before returning to the market.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tìnhKhông mấy thuở mà em được chụp hình tại nhà, em xin ông chụp càng nhiều càng hay.
Seldom am I photographed at home, so please take as many as you can.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpĐối diện với những thứ đó là những quán cà phê , rạp chiếu bóng , tiệm chụp hình.
Facing those stood the coffee shops, the cinemas and the photographers' studios.
Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước ĐiCả bọn trở lại trung tâm thành phố đi dạo đường Độc Lập rồi đi chụp hình ở Tháp Bà .
The party went back to the town centre, strolled the main street and then went to be photographed at the tower.
Nguồn: Dung Sàigòn, Từ Dạo Biết BuồnBáo gì ấy có chụp hình của nó nữa, chụp chân dung nó và tranh của nó.
Some paper had photographed him too, his portrait and his paintings.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhCô lại dặn con nếu có chụp hình thì gởi cho cô một tấm để lúc nhớ con cô lấy ra mà nhìn.
She also told him that if he were photographed to send her one, to look at when she missed him.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnNhà nó có đặt ổ chụp hình kín, người bị chụp ảnh không hề hay biết.
In his house a hidden camera was set, and those photographed never knew.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hạ bây giờ mới nghĩ ra người Trân nói, đó là ông chụp hình cho cả bọn lúc nãy.”“Ở đây mình không có máy chụp hình, tôi muốn chụp làm kỷ niệm để gởi về bên Tây.”“Trinh mở máy ra mà chụp hình hai cô, chụp nằm trên hòn đá rồi chụp ngồi gốc cây.”“Chụp hình xong rồi anh em dắt nhau vô chùa Thổ xem đến trời nắng mới trở về chợ.”“Không mấy thuở mà em được chụp hình tại nhà, em xin ông chụp càng nhiều càng hay.”“Đối diện với những thứ đó là những quán cà phê , rạp chiếu bóng , tiệm chụp hình.”“Cả bọn trở lại trung tâm thành phố đi dạo đường Độc Lập rồi đi chụp hình ở Tháp Bà .”“Báo gì ấy có chụp hình của nó nữa, chụp chân dung nó và tranh của nó.”