Có ở bên trong, đựng được bên trong; hay nói một vẻ mặt, lời nói hay cử chỉ mang theo một tình cảm.
Tiếng Anh: To contain or hold within; often of a look, a word or a gesture that carries a feeling.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Có ở bên trong, đựng được bên trong; hay nói một vẻ mặt, lời nói hay cử chỉ mang theo một tình cảm.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn dùng nó cho vật đựng được một thứ: cái bóp chứa đựng nhiều tiền, quan tài chứa đựng một người to xác, pho tượng đủ sức chứa đựng một đứa trẻ. Nhưng nhiều hơn là cái chứa đựng một tình cảm: đôi mắt như chứa đựng biết bao nhiêu tâm sự, vòng tay chứa đựng biết bao nhiêu là âu yếm, câu nói chứa đựng một trời êm đềm. Nó hay đi với như và biết bao nhiêu: như chứa đựng, chứa đựng biết bao nhiêu.
🇬🇧 The corpus uses it for containers: a wallet holding a lot of money, a coffin holding a big man, a statue big enough to hide a child. More often it is something that holds a feeling: eyes seeming to hold so many sorrows, an embrace holding so much tenderness, a remark holding a whole sky of sweetness. It pairs with as if and so much.
Thí dụ:
Mà chỉ có vẻ dịu dàng chứa đựng trong tiếng anh đó mới làm tôi quên được thôi.
And only the gentleness contained in your voice can make me forget.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngBây giờ mình cằn cỗi và đôi mắt như chứa đựng biết bao nhiêu tâm sự đớn đau.
Now I am withered, and my eyes seem to hold so many painful secrets.
Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long LanhChỉ có mảnh giấy ấy mới thảm kịch hóa được những gì chứa đựng bên trong.
Only that scrap of paper could turn into tragedy what was held inside.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênVòng tay ôm con thật vụng về nhưng chứa đựng biết bao nhiêu là âu yếm.
The arms around the child were very clumsy, but they held so much tenderness.
Nguồn: Dung Sàigòn, Bầy Con GáiCái bốp chứa đựng nhiều tiền nhảy cồm cộm trong túi sau, giữa cái nệm xe và da thịt tôi.
The wallet stuffed with money bulged in my back pocket, between the car seat and my body.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũQuan tài bằng cây trai, chứa đựng một người to xác đâu phải là nhẹ.
A coffin of trai wood holding a big man is no light thing.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamTuy chật hẹp nhưng pho tượng đủ sức chứa đựng một đứa trẻ như nó.
Though cramped, the statue was big enough to hold a child like him.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiÁnh trăng dịu dàng huyền hoặc như chứa đựng một cái gì lạ thường.
The moonlight was soft and enchanting, as if it held something extraordinary.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tàn Giấc Mơ TiênBao nhiêu lời nói chứa đựng trong món quà khi sáng không đủ bảo đảm cho mối tình của Long à?
Are all the words contained in this morning's gift not enough to guarantee Long's love?
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcCâu nói chứa đựng một trời êm đềm tình tứ, nói lên tâm tình tha thiết của chàng đối với nàng.
The remark held a whole sky of tender sweetness, expressing his ardent feelings for her.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Mà chỉ có vẻ dịu dàng chứa đựng trong tiếng anh đó mới làm tôi quên được thôi.”“Bây giờ mình cằn cỗi và đôi mắt như chứa đựng biết bao nhiêu tâm sự đớn đau.”“Chỉ có mảnh giấy ấy mới thảm kịch hóa được những gì chứa đựng bên trong.”“Vòng tay ôm con thật vụng về nhưng chứa đựng biết bao nhiêu là âu yếm.”“Cái bốp chứa đựng nhiều tiền nhảy cồm cộm trong túi sau, giữa cái nệm xe và da thịt tôi.”“Quan tài bằng cây trai, chứa đựng một người to xác đâu phải là nhẹ.”“Tuy chật hẹp nhưng pho tượng đủ sức chứa đựng một đứa trẻ như nó.”“Ánh trăng dịu dàng huyền hoặc như chứa đựng một cái gì lạ thường.”