Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chơi trội” là gì?

cố làm khác hoặc quá mức chung để mình nổi bật hơn người khác

Tiếng Anh: To deliberately do, display, or spend something beyond what others normally do in order to stand out, attract attention, or appear superior. The expression is usually mildly critical or teasing. It does not apply to every unusual, ambitious, excellent, or generous act when attention-seeking is absent.

Cách đọc
chơi trội(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Cụm khẩu ngữ chỉ việc cố ý làm, sắm, nói hoặc phô ra điều khác thường hay vượt mức chung để nổi bật, gây chú ý hoặc tỏ mình hơn người. Tùy câu dịch show off, try to outshine others, make an ostentatious display hoặc go conspicuously over the top. Chơi trội thường mang ý chê nhẹ hay trêu, nhưng không đủ để kết luận cả con người là khoe khoang; phải nêu hành vi cụ thể và dấu hiệu muốn nổi. Thành tích thiệt, sáng kiến hữu ích, lựa chọn khác số đông hay sự hào phóng kín đáo không tự động là chơi trội.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chơi trội”:

1 nét nghĩa
1cố làm khác hoặc quá mức chung để mình nổi bật hơn người khácPhô trương và cạnh tranh sự chú ý[thân mật]
B1

🇻🇳 Chủ ý chọn cách phô bày, mức chi, lời nói hoặc hành động dễ lấn át phần còn lại nhằm thu hút ánh nhìn hay tạo ấn tượng hơn người. Lời đánh giá thường chủ quan, nên câu cần có bằng chứng về hành vi chớ không chỉ dựa vô sở thích khác biệt.

🇬🇧 To intentionally choose a display, expense, statement, or action that overshadows the rest in order to attract notice or project superiority. Because the judgment is often subjective, context should identify the behaviour rather than rely on difference alone.

Cụm thường gặp:
thích chơi trộiđừng chơi trộichơi trội hơn ngườiăn mặc chơi trộimàn chơi trội
Mẫu ngữ pháp:
người + chơi trội + bằng cách + hành độngchơi trội + hơn + người/nhómbị cho là + chơi trội + vì + lý do

Thí dụ:

Anh bị bạn trêu là chơi trội vì mang bó hoa lớn nhất tới buổi gặp, nhưng anh đã hỏi trước nơi tổ chức có đủ chỗ.

His friends tease him for showing off by bringing the largest bouquet, though he checked in advance that the venue had room.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

“Tiệc nhỏ trong nhà thôi, con đừng chơi trội thuê dàn loa lớn làm phiền cả hẻm,” má nhắc.

“It is only a small party at home; do not show off by hiring speakers loud enough to disturb the whole alley,” Mom says.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cậu chơi trội khi tự thêm hiệu ứng chớp vào phần trình bày chung chỉ để tên mình nổi hơn các bạn.

He tries to outshine everyone by adding flashing effects to the group presentation merely to make his own name stand out.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chị mặc chiếc áo vàng rực vì thích màu đó; chưa có căn cứ gọi chị chơi trội nếu chị không hề tranh sự chú ý.

She wears a bright yellow shirt because she likes the colour; there is no basis for calling it showy if she is not competing for attention.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

“Ông chơi trội dữ, bàn nào cũng một món mà ông bưng ra tới ba món,” người bạn nói nửa đùa nửa khen.

“You really went over the top, everyone else brought one dish and you brought three,” his friend says, half teasing and half admiring.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cửa tiệm không chơi trội bằng bảng hiệu che hết nhà bên cạnh; họ chọn đèn vừa đủ thấy và tắt đúng giờ.

The shop avoids an ostentatious sign that would obscure the neighbouring house; it uses moderate lighting and switches it off on time.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người quản lý nhận thêm phần việc khó để cứu tiến độ, không phải chơi trội nếu công sức được chia và ghi nhận minh bạch.

A manager taking on difficult work to save the schedule is not showing off when responsibilities and credit are handled transparently.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Anh cố chơi trội bằng cách trả giá cao hơn mọi người ngay trước máy quay, dù món đồ không đáng số tiền đó.

He deliberately shows off by bidding above everyone else in front of the camera, even though the item is not worth that amount.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

“Muốn trang trí khác thì cứ làm, miễn đừng chơi trội chắn lối của hai sạp kế bên,” chị chủ chợ nói.

“Decorate differently if you like, but do not go over the top and block access to the two neighbouring stalls,” the market vendor says.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chơi trội là nhận xét về động cơ nổi bật trong một hành vi; bản dịch không nên biến nó thành tài giỏi hơn người nếu câu đang chê phô trương.

The expression comments on attention-seeking in a particular act; it should not be translated as exceptional talent when the sentence criticises showiness.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hết ngờ đâu, hai thằng nổi tiếng công tử ấy lại chơi trội thế.”
Duyên Anh, Ảo Vọng Tuổi Trẻ, Chương 3
“- Nếu chú biết chơi trội hơn họ.”
Duyên Anh, Ảo Vọng Tuổi Trẻ, Chương 12
“Bốn lơ xe không ngờ địch thủ của mình chơi trội.”
Duyên Anh, Điệu Ru Nước Mắt, Chương 1
“1 lần nữa, Trí lại chơi trội hơn tôi rồi .”
NAM QUÂN, Đồng Tiền Giả, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chơi trội”

“chơi trội” nghĩa là gì?

cố làm khác hoặc quá mức chung để mình nổi bật hơn người khác

“chơi trội” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ảo Vọng Tuổi Trẻ của Duyên Anh: “Hết ngờ đâu, hai thằng nổi tiếng công tử ấy lại chơi trội thế.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.