Một khoảng thời gian rất ngắn, một lúc ngắn ngủi.
Tiếng Anh: A very short moment, a brief while.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Một khoảng thời gian rất ngắn, một lúc ngắn ngủi.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó với trong để nói việc xảy ra rất nhanh: chỉ trong chốc lát, trong chốc lát lão hết gàn, thành người lớn trong chốc lát. Nó cũng đi thẳng sau động từ, như mơ mộng chốc lát, đi chốc lát rồi về, thăm nhà trong chốc lát. Kho văn hay dùng nó để đối cái nhất thời với cái lâu dài, như không phải chỉ ham muốn trong chốc lát.
🇬🇧 The corpus often uses it with in to say something happens very fast: in no time at all, in a moment the old man stopped being difficult, growing up in an instant. It also follows verbs directly, like dreaming a while, going out briefly and coming back, visiting home for a moment. The corpus often uses it to contrast the fleeting with the lasting, like not just a passing desire.
Thí dụ:
Sức mạnh như thần, nên chỉ trong chốc lát, Như Hổ dọn sách trơn mấy mẫu ruộng cỏ.
Strong as a god, in no time Nhu Ho had cleared several acres of weedy field.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủAnh Thế ảnh quý tui thiệt tình chớ không phải chỉ ham muốn trong chốc lát.
Anh The truly cares for me, it is not just a passing desire.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtTrong chốc lát, lão ta hết gàn ngay, và có vẻ ông nhạc gia thật bảnh.
In a moment the old man stopped being difficult and looked every bit the fine father in law.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngHy vọng chốc lát rồi tuyệt vọng ngay, khiến chàng tức giận vô cùng.
A moment's hope, then despair at once, which made him furious.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờHiếu cũng đã thành người lớn trong chốc lát.
Hieu too had grown up in an instant.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoVà cho người ta có quyền mơ mộng chốc lát.
And let people have the right to dream for a while.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngChốc lát, hai người đã vui vẻ với nhau.
In a moment the two were chatting happily.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngCon Bảy Lé tiếp nhận được tâm trạng của người trong xóm nên vội nói để họ an lòng ngay rằng nó chỉ trở về thăm nhà trong chốc lát thôi.
Bay Le sensed the neighbours' mood and quickly reassured them that she had only come home for a short visit.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápNhưng cái vẻ ngoài gạt gẫm ấy, chàng rất cần để tự gạt gẫm mình trong chốc lát, để có cảm tưởng như còn gần được một thứ Suzanne thứ thiệt.
But he badly needed that deceptive appearance to fool himself for a moment, to feel close to something like the real Suzanne.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngKêu nó thức dậy, biểu nó ngồi chờ, anh em mình đi chốc lát rồi trở về.
Wake him, tell him to sit and wait; we will go out a moment and come back.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Sức mạnh như thần, nên chỉ trong chốc lát, Như Hổ dọn sách trơn mấy mẫu ruộng cỏ.”“Anh Thế ảnh quý tui thiệt tình chớ không phải chỉ ham muốn trong chốc lát.”“Trong chốc lát, lão ta hết gàn ngay, và có vẻ ông nhạc gia thật bảnh.”“Hy vọng chốc lát rồi tuyệt vọng ngay, khiến chàng tức giận vô cùng.”“Hiếu cũng đã thành người lớn trong chốc lát.”“Và cho người ta có quyền mơ mộng chốc lát.”“Chốc lát, hai người đã vui vẻ với nhau.”“Con Bảy Lé tiếp nhận được tâm trạng của người trong xóm nên vội nói để họ an lòng ngay rằng nó chỉ trở về thăm nhà trong chốc lát thôi.”