Giải nghĩa nhanh:

To flail, reach about, or struggle for support when losing balance, sinking, or unable to find a secure hold. Figuratively, it describes being left floundering, overwhelmed, or without a workable point of support after an abrupt change. It is distinct from chơi vơi, which more often describes an isolated, suspended, or emotionally adrift state.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
chới với(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Từ láy gợi chuyển động vươn, quơ hoặc vùng tay tìm chỗ bám khi cơ thể mất thăng bằng, hụt chân, bị chìm hay đang ở thế không vững; tùy cảnh dịch flail, reach desperately, stagger hoặc struggle for a handhold. Nghĩa chuyển nói người lúng túng, quá tải hoặc mất điểm tựa sau một biến cố, chưa biết bấu vào cách giải quyết nào; dịch be left floundering, feel overwhelmed hoặc struggle to regain one's footing. Chới với nhấn động tác/phản ứng tìm chỗ đỡ, khác chơi vơi thường nhấn trạng thái lẻ loi, lơ lửng hay mất kết nối.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1vươn hoặc quơ tay tìm chỗ bám vì đang mất thăng bằng, hụt chân hay bị chìmMất thăng bằng và tìm chỗ bám[informal]
B1

🇻🇳 Cơ thể ở thế không vững nên tay chân vùng, quơ hoặc với ra để tìm vật bám và lấy lại thăng bằng. Khi liên quan nước sâu hay độ cao, từ có thể báo tình huống nguy hiểm cần trợ giúp ngay.

🇬🇧 To flail, reach, or throw out one's limbs in search of a hold while off balance, slipping, or sinking. In deep water or at height, it may signal immediate danger requiring assistance.

Grammar Patterns:
người/tay + chới với + tìm/với + vậtchới với + vì/khi + mệnh đềlàm + người + chới với

Ví dụ dùng từ:

Chiếc ghế trượt làm anh chới với, may anh bám kịp mép bàn rồi đứng vững lại.

The chair slides and leaves him flailing, but he catches the table edge and regains his balance.

Source: VietLayers editorial example

“Nó đang chới với dưới nước, đưa phao ra chớ đừng nhảy xuống nếu mình không biết cứu hộ!” cô hô.

“They are struggling in the water—extend the float, and do not jump in unless you are trained to rescue!” she shouts.

Source: VietLayers editorial example

Cậu bước hụt bậc cuối, hai tay chới với một nhịp trước khi người bạn đỡ khuỷu tay.

He misses the last step and flails for a moment before his friend steadies him by the elbow.

Source: VietLayers editorial example

Gió giật tấm bạt khiến người thợ chới với trên thang; cả nhóm dừng việc và hạ thang xuống.

A gust catches the tarpaulin and makes the worker lose his balance on the ladder, so the team stops work and lowers the ladder.

Source: VietLayers editorial example

Đứa nhỏ chới với tìm thành hồ vì chân không còn chạm đáy, nên người lớn kéo em vào vùng cạn.

The child flails for the pool edge when his feet no longer touch the bottom, so an adult brings him into the shallow area.

Source: VietLayers editorial example

Không nên dùng chới với như một động tác gây cười khi câu đang miêu tả người có nguy cơ chìm hoặc té ngã.

Chới với should not be treated as comic movement when the sentence describes someone at risk of drowning or falling.

Source: VietLayers editorial example
2lúng túng và quá tải vì đột ngột mất điểm tựa hoặc chưa tìm được cách xoay xởMất điểm tựa và cố xoay xở[informal]
B1

🇻🇳 Nghĩa chuyển chỉ trạng thái phải vùng vẫy tìm cách ổn định sau khi kế hoạch, sự hỗ trợ, thu nhập hoặc chỗ dựa quen thuộc đột ngột mất đi. Từ nhấn phản ứng đang cố bấu víu, không chỉ cảm giác buồn hay cô đơn.

🇬🇧 Figuratively, describes struggling to stabilise oneself after a plan, source of support, income, or familiar structure suddenly disappears. It emphasises active floundering rather than sadness or loneliness alone.

Grammar Patterns:
người + chới với + khi/sau + sự việclàm/khiến + người + chới vớichới với + giữa + tình cảnh

Ví dụ dùng từ:

Khi người giao hàng nghỉ đột ngột, tiệm chới với hai ngày rồi sắp lại tuyến và nhờ đối tác hỗ trợ.

When the delivery worker suddenly leaves, the shop flounders for two days before reorganising routes and asking a partner for help.

Source: VietLayers editorial example

“Nghe báo đổi hạn trong sáng nay tui chới với quá, cho tui mười phút xếp lại việc nghen,” chị nói.

“Hearing this morning that the deadline changed has left me floundering; give me ten minutes to rearrange the work,” she says.

Source: VietLayers editorial example

Cậu từng chới với sau khi mất nguồn thu chính, nhưng bảng chi tiêu và công việc tạm giúp cậu lấy lại nhịp.

He initially flounders after losing his main income, but a budget and temporary work help him regain stability.

Source: VietLayers editorial example

Bản hướng dẫn mới không nên bỏ người dùng chới với giữa ba nút giống nhau mà phải chỉ rõ bước tiếp theo.

The new guide should not leave users floundering among three similar buttons; it should clearly identify the next step.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Chàng trai chới với, đạp lên vai ông lão để lấy trớn.
Sơn NamBà Chúa Hòn, Chương 12
Chàng nghe tâm hồn như bị một ngọn cuồng phong thổi mạnh qua, làm cho nó ngơ ngác vì bị lạc hướng, chàng chới với trong một mớ tình cảm hỗn độn, thất vọng pha trộn với căm tức, hờn ghen, buồn không được mà vui cùng chẳng xong.
Bình Nguyên LộcÁi Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần II
Hai cánh tay chới với, hắn níu lấy cái thùng nhỏ, đầu trồi lên hụp xuống không ngớt.
Bình Nguyên LộcĐèn Cần Giờ, Đèn Cần Giờ
Lần đầu tiên trong đời nàng, nàng độc lập và nghe chới với trong sự tự do mênh mông, không biết dùng tự do ấy để làm gì.
Bình-Nguyên LộcNhện Chờ Mối Ai ? - Tập I, Chương 2