chợ nổi

nounB1
Giải nghĩa nhanh:

A market held on a river or other waterway, where sellers and buyers trade mainly from boats.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
chợ nổi(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Chợ họp trên sông hoặc vùng mặt nước, nơi người bán và người mua chủ yếu giao dịch từ ghe, xuồng; loại chợ này gắn với nhiều vùng sông nước, trong đó có Nam Bộ.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1chợ họp trên sông, mua bán chủ yếu từ ghe xuồngThương mại và sông nước[regional]
B1

🇻🇳 Chợ tổ chức trên sông hoặc vùng mặt nước, nơi hàng hóa được chở đến và mua bán chủ yếu bằng ghe, xuồng.

🇬🇧 A market on a river or waterway where goods are brought, displayed, and traded mainly from boats.

Grammar Patterns:
đi/thăm/họp + chợ nổichợ nổi + địa danhghe/xuồng + ở/trên + chợ nổi

Ví dụ dùng từ:

Chợ nổi vừa đông, tiếng máy ghe và tiếng gọi hàng đã rộn cả khúc sông.

As the floating market grew busy, boat engines and vendors' calls filled the stretch of river.

Source: VietLayers editorial example

Má dậy từ bốn giờ để chở mớ khóm ra chợ nổi bán cho bạn hàng.

Mom woke at four to take a load of pineapples to the floating market for wholesale buyers.

Source: VietLayers editorial example

“Muốn thấy chợ nổi đông, tụi con phải đi từ lúc trời chưa nắng,” chú Ba nói.

“If you want to see the floating market at its busiest, leave before the sun is up,” Chú Ba said.

Source: VietLayers editorial example

Chiếc ghe ở chợ nổi treo mấy trái bí lên cây bẹo để khách biết ghe bán gì.

A boat at the floating market hung several squashes from its display pole so customers could see what it sold.

Source: VietLayers editorial example

Ba ghé chợ nổi lấy hai sọt trái cây rồi chạy ghe về quán trước giờ mở cửa.

Dad stopped at the floating market for two baskets of fruit and returned to the shop by boat before opening time.

Source: VietLayers editorial example

Bữa sáng ở chợ nổi được chuyền từ chiếc xuồng bán hàng sang ghe khách.

Breakfast at the floating market was passed from a food boat to the visitors' boat.

Source: VietLayers editorial example

Nước lớn, mấy chiếc ghe chợ nổi neo giãn ra để khỏi va vào nhau.

As the tide rose, the floating-market boats spread out their moorings to avoid colliding.

Source: VietLayers editorial example

Chị hướng dẫn nhắc khách không đứng dồn một bên ghe khi vào chợ nổi.

The guide reminded visitors not to crowd one side of the boat as they entered the floating market.

Source: VietLayers editorial example

Gần trưa, chợ nổi thưa ghe dần, chỉ còn vài xuồng nhỏ bán nước.

Toward noon, the floating market gradually emptied, leaving only a few small boats selling drinks.

Source: VietLayers editorial example

Ngoại kể hồi trước chợ nổi là nơi nhà vườn đem hàng ra bán sỉ mỗi chuyến.

My maternal grandmother recalled that growers once brought produce to the floating market to sell in bulk on each trip.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Thoạt tiên từ cù lao Phố đến Bến Nghé — Sài Gòn chỉ dùng đường thủy, chợ Nhà Bè thành hình, ứng dụng vào nhu cầu như một chợ nổi ở giữa ngã ba.
Sơn NamLịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Nhu cầu phát triển xứ đàng trong, phục quốc và củng cố quốc gia
Con sông Chao Phya nằm thưỡn như người thiếu phụ đòi hỏi ân tình với những ngôi chợ nổi bồng bềnh trên mặt nước phóng đãng, trên đường tới viếng ngôi chùa Rạng Đông, đã khắc ghi vào lòng Văn Bình những kỷ niệm đằm thắm không thể nào quên.
Người Thứ TámZ.28 Bóng Tối Đồng Pha Lan, II. Sứ mạng của Z. 28
Mộ Hòa tham dự những trò chơi đầy sắc thái địa phương, đấu võ Thái Lan, đá gà, vũ, mua bán trên chợ nổi.
Quỳnh DaoHải Âu Phi Xứ, Chương 2