Chỗ còn bỏ không, chưa có người hay vật chiếm; cũng là khoảng thiếu hụt cần lấp.
Tiếng Anh: A space left empty, not yet taken by anyone or anything; also a gap that needs filling.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Chỗ còn bỏ không, chưa có người hay vật chiếm; cũng là khoảng thiếu hụt cần lấp.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó cho chỗ ngồi và chỗ đứng: kiếm một chỗ trống mà ngồi, chỉ chỗ trống mời khách ngồi, trên xe còn chỗ trống nhiều, còn bốn chỗ trống ở dãy ghế đầu. Nó cũng dùng cho khoảng đất hay khoảng nhà chưa ai chiếm, như nhà phố cất liên tiếp không còn chỗ trống, chừa chỗ trống chính giữa. Kho văn còn nói lấp chỗ trống để chỉ việc bù vào chỗ thiếu.
🇬🇧 The corpus often uses it for seats and standing room: finding an empty seat, showing a guest to a free seat, plenty of empty seats on the bus, four seats left in the front row. It is also used for land or floor space no one has taken, like shophouses built wall to wall with no gap left, or leaving a space in the middle. The corpus also says fill the gap for making up a shortfall.
Thí dụ:
Anh ta nóng nảy làm đơn vào nhắc, thì họ biểu chờ chừng nào có chỗ trống họ sẽ kêu.
He impatiently filed a reminder, and they told him to wait until there was a vacancy and they would call him.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm đượcHai bên đường nhà phố cất liên tiếp giáp hết không còn chỗ trống mà chen vô ở được nữa.
Both sides of the road were lined with shophouses wall to wall, with no space left to squeeze in.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýPhi cơ chạy tới chầm chậm về hướng Saigon, rồi tới một chỗ trống kia, nó quay mình lại.
The plane taxied slowly towards Saigon, then at an open spot it turned around.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngChừng cô bước vô thì thầy đứng dậy chào cô rồi chỉ chỗ trống ngay trước mặt thầy và mời cô ngồi.
When she came in he stood to greet her, pointed to the empty seat right in front of him and asked her to sit.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Dây oanChuyến này ít có hành khách nên trên xe còn chỗ trống nhiều.
This trip had few passengers, so the bus had plenty of empty seats.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻDời bộ ván gõ của chủ phố cho mượn qua lót một bên vách, chừa chỗ trống chính giữa đặng đặt bà thờ.
They moved the hardwood platform the landlord had lent them against one wall, leaving a space in the middle to set up the grandmother's altar.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnLà tại Trung Hoa không đủ dân để lấp chỗ trống ở đó.
It was because China did not have enough people to fill the gap there.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamĐậu lựa một chỗ trống trước mặt chợ mà đâm vô.
Dau picked an open spot in front of the market and pulled in.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thânDuy Linh mắc chạy đi mời khách lăng xăng, chừng khách ngồi xong rồi, anh ta mới đi kiếm một chỗ trống mà ngồi.
Duy Linh had to rush about inviting the guests, and only after they were seated did he go look for an empty seat.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnhHoa Hậu Bồ Đào và bà Trung được ngồi ở dãy ghế thứ nhứt còn bốn chỗ trống dành cho hai mẹ con và vợ chồng ông Bồ Đào.
Hoa Hau Bo Dao and Madam Trung sat in the front row, where four seats were left for the mother and daughter and Mr and Mrs Bo Dao.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Anh ta nóng nảy làm đơn vào nhắc, thì họ biểu chờ chừng nào có chỗ trống họ sẽ kêu.”“Hai bên đường nhà phố cất liên tiếp giáp hết không còn chỗ trống mà chen vô ở được nữa.”“Phi cơ chạy tới chầm chậm về hướng Saigon, rồi tới một chỗ trống kia, nó quay mình lại.”“Chừng cô bước vô thì thầy đứng dậy chào cô rồi chỉ chỗ trống ngay trước mặt thầy và mời cô ngồi.”“Chuyến này ít có hành khách nên trên xe còn chỗ trống nhiều.”“Dời bộ ván gõ của chủ phố cho mượn qua lót một bên vách, chừa chỗ trống chính giữa đặng đặt bà thờ.”“Là tại Trung Hoa không đủ dân để lấp chỗ trống ở đó.”“Đậu lựa một chỗ trống trước mặt chợ mà đâm vô.”