Giải nghĩa nhanh:

Chụp giật can describe snatching something, acting opportunistically for an immediate gain, or grabbing a brief moment in a hurried way. Làm ăn chụp giật strongly criticizes short-sighted, unreliable dealing. The literary phrase hôn vội vàng chụp giật describes a hurried action, not business fraud. Chụp giựt is another recorded spelling.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
chụp giật(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Chụp giật có nghĩa giành vật bằng cách chụp lấy, lối chớp lợi trước mắt thiếu nền nếp, và cách làm gấp gáp như tranh thủ một khoảnh khắc. Giữ riêng nghĩa làm ăn chụp giật với lời chê chất lượng hoặc trách nhiệm; không áp lời chê kinh doanh vào mọi hành động vội trong văn học. Chụp giựt là cách viết khác được từ điển ghi. Cần xét hành động và văn cảnh, không gán nhãn chỉ vì quy mô nhỏ, việc thời vụ hay tốc độ nhanh.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1làm vội để chớp lợi trước mắt mà coi nhẹ chất lượng, cam kết hoặc hậu quả lâu dàiLối làm ăn và hành động vì lợi trước mắt[informal]
B1

🇻🇳 Tận dụng cơ hội theo cách gấp gáp và thiển cận để lấy lợi ngay, thường cắt bớt bước cần thiết, làm thất thường, thiếu bảo đảm hoặc bỏ mặc hậu quả cho người khác. Đây là lời chê mạnh, nên ví dụ phải nêu hành vi cụ thể.

🇬🇧 To pursue an immediate opportunity in a hasty and short-sighted way, often cutting necessary steps, operating unreliably, or shifting the consequences onto others. It is a strong criticism and should be supported by specific conduct.

Grammar Patterns:
làm ăn + chụp giậtlối/kiểu + làm + chụp giậtchụp giật + bằng cách + hành động

Ví dụ dùng từ:

Cơ sở bị chê làm ăn chụp giật vì nhận tiền sửa máy rồi đổi số điện thoại trước khi giao lại đồ.

The repair business is criticised as fly-by-night after taking payment and changing its phone number before returning the device.

Source: VietLayers editorial example

“Mình bán lâu dài, đừng làm chụp giật mà thay nguyên liệu rẻ rồi giấu khách,” bà chủ dặn.

“We are here for the long term; do not chase a quick profit by secretly substituting cheaper ingredients,” the owner says.

Source: VietLayers editorial example

Bán trái cây theo mùa không phải chụp giật nếu người bán ghi đúng loại, cân đủ và giải quyết hàng hư như đã hứa.

Selling seasonal fruit is not fly-by-night dealing when the seller labels it accurately, gives full weight, and handles spoiled goods as promised.

Source: VietLayers editorial example

“Anh nói họ chụp giật ở chỗ nào?” cô hỏi; người khiếu nại đưa hợp đồng và ba lần đổi điều kiện sau khi nhận cọc.

“What exactly makes their conduct opportunistic and unreliable?” she asks; the complainant produces the contract and three changes made after the deposit was taken.

Source: VietLayers editorial example

Tiệm nhỏ vẫn có thể làm ăn đàng hoàng; quy mô nhỏ không phải bằng chứng của cách làm chụp giật.

A small shop can operate responsibly; its size is not evidence of fly-by-night practices.

Source: VietLayers editorial example

Thay đổi nhanh để đáp ứng khách chưa chắc là chụp giật; ranh giới nằm ở việc có hy sinh tiêu chuẩn, lời hứa và trách nhiệm để lấy lợi ngay hay không.

Adapting quickly to customers is not necessarily short-sighted opportunism; the boundary is whether standards, promises, and responsibility are sacrificed for immediate gain.

Source: VietLayers editorial example
2chụp lấy để giành vật hoặc phầnHành động; tranh giành đồ vật[informal]
B2

🇻🇳 Giành lấy vật hoặc phần mình muốn bằng cách chụp nhanh, có tính tranh giành.

🇬🇧 To snatch an object or a share in a scramble.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chụp giật + vật/phầnđừng + chụp giật

Ví dụ dùng từ:

Mấy đứa nhỏ chụp giật đồ chơi nên cô nhắc từng đứa chờ tới lượt.

The children snatch at the toys, so she reminds each of them to wait their turn.

Source: VietLayers editorial example

Bà chia bánh đủ phần, không cần chụp giật của nhau.

She gives everyone a share of the cake, so there is no need to snatch it from one another.

Source: VietLayers editorial example
3làm gấp gáp như tranh thủ một khoảnh khắcCách thức hành động; cách dùng trong văn chương[literary]
B2

🇻🇳 Làm một việc gấp gáp, vội tranh thủ như giành lấy một khoảnh khắc, không có sự thong thả.

🇬🇧 To do something in a hurried, snatched moment rather than at leisure.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
động từ + vội vàng + chụp giậtviệc/cuộc gặp + chụp giật

Ví dụ dùng từ:

Trong truyện, người kể bước vào nhà và hôn Thục vội vàng chụp giật.

In the story, the narrator enters the house and kisses Thục in a hurried, snatched moment.

Source: VietLayers editorial example

Những cuộc gặp chụp giật giữa hai chuyến đi không đủ để họ kể hết chuyện.

Their hurried, snatched meetings between trips are too short for them to tell each other everything.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Cánh cửa mở, tôi lách mình vào nhà ôm Thục hôn vội vàng chụp giật.
Thảo TrườngChung Cuộc, Ngọn Lửa