Trở lại từ điển

chuyện riêng

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chuyện riêng” là gì?

Việc riêng của một người hay một nhà, không muốn cho người ngoài biết hay xen vô.

Tiếng Anh: A private matter belonging to one person or family, which outsiders are not meant to know about or meddle in.

Cách đọc
chuyện riêng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chuyện riêng”:

1 nét nghĩa
1việc riêng tư, người ngoài không nên xen vôđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Chuyện là việc, là điều xảy ra; riêng là của mình, không chung với ai. Chuyện riêng là việc của một người, một cặp hay một nhà mà người ngoài không nên biết tới. Trong kho văn Nam Bộ cụm nầy hay đi với của (chuyện riêng của tui, chuyện riêng của anh em nó), với có (có chuyện riêng, khó nói), và với những chữ trách người tọc mạch: xen vô, cột buộc vô. Có khi câu chuyện riêng là cuộc nói chuyện kín giữa vài người, người khác tới thì phải ngừng.

🇬🇧 The first word means a matter or affair, the second means one's own, not shared. A private matter is the business of one person, a couple or a family that others should stay out of. In the Southern corpus the phrase often takes of, as in my private business, pairs with having something private that is hard to tell, and draws words that scold a busybody for butting in. At times a private conversation between a few people is meant, one that stops when someone else walks in.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + chuyện riêngcó / dùng / giữ + chuyện riêngchuyện riêng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Vì nó có một chuyện riêng, nên ba bốn năm nay nó thường nói nó không cưới vợ.

Because he has a private matter of his own, for three or four years now he has often said he will not take a wife.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Chị em tôi nói chuyện về tờ báo, chớ có chuyện riêng gì đâu, ông đừng ngại.

We were only talking about the newspaper, nothing private at all, so please do not worry, sir.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ

Hạ ném mảnh giấy xuống chân, tại sao Thảo lại xen vào chuyện riêng giữa Hạ và Phượng?

Ha threw the scrap of paper down underfoot; why would Thao meddle in a private matter between Ha and Phuong?

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Bề gì thì cái việc nầy cũng là chuyện riêng của tui chớ hổng can dự gì tới anh hết ráo.

Whatever happens, this is my own private business and has nothing whatsoever to do with you.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Chuyện riêng của anh em nó, chuyện xảy ra trước khi con cưới vợ con.

It was their own private affair, something that happened before I married my wife.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận

Chuyện đó là chuyện riêng mà mầy cứ cột buộc vô hoài hà!

That is a private matter, yet you keep dragging it in again and again!

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu

Nó bị lên án, đó là chuyện riêng trong gia đình cậu Cẩu.

That it was condemned was a private matter within Cau's family.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Thuần bước vô lấy thuốc đốt mà hút, làm cho hai cô phải ngừng câu chuyện riêng.

Thuan came in and lit a cigarette, which made the two young women break off their private conversation.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình

Ông Cử cậy Ba Sang ra biểu họ đi chơi để ông thong-thả mà nói chuyện riêng của ông.

Mr. Cu asked Ba Sang to go out and tell them to take a stroll, so that he could talk over his private affairs at leisure.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ông Cử
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Vì nó có một chuyện riêng, nên ba bốn năm nay nó thường nói nó không cưới vợ.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 13
“Chị em tôi nói chuyện về tờ báo, chớ có chuyện riêng gì đâu, ông đừng ngại.”
Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ, Chương 5
“Hạ ném mảnh giấy xuống chân, tại sao Thảo lại xen vào chuyện riêng giữa Hạ và Phượng?”
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 2
“Bề gì thì cái việc nầy cũng là chuyện riêng của tui chớ hổng can dự gì tới anh hết ráo.”
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 4
“Chuyện riêng của anh em nó, chuyện xảy ra trước khi con cưới vợ con.”
Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận, Chương 8
“Chuyện đó là chuyện riêng mà mầy cứ cột buộc vô hoài hà!”
Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu, Phần 1
“Nó bị lên án, đó là chuyện riêng trong gia đình cậu Cẩu.”
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 12
“Thuần bước vô lấy thuốc đốt mà hút, làm cho hai cô phải ngừng câu chuyện riêng.”
Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình, Chương 8
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chuyện riêng”

“chuyện riêng” nghĩa là gì?

Việc riêng của một người hay một nhà, không muốn cho người ngoài biết hay xen vô.

“chuyện riêng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tơ hồng vương vấn của Hồ Biểu Chánh: “Vì nó có một chuyện riêng, nên ba bốn năm nay nó thường nói nó không cưới vợ.”

Từ “chuyện riêng” có nguồn gốc từ đâu?

“chuyện riêng” là từ thuần việt, được ghi nhận trong kho từ vựng tiếng Việt.

“chuyện riêng” thuộc từ loại gì?

“chuyện riêng” thuộc từ loại danh từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B1.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.