Nói chuyện qua lại với nhau một cách thân mật, vui vẻ, không có việc gì hệ trọng.
Tiếng Anh: To chat together in a friendly, cheerful way, about nothing in particular.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Nói chuyện qua lại với nhau một cách thân mật, vui vẻ, không có việc gì hệ trọng.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn gần như luôn đặt nó cạnh vui vẻ, âu yếm hay đầm ấm: chuyện trò vui vẻ, âu yếm chuyện trò, liến thoắng chuyện trò. Nó cũng làm danh từ, như buổi chuyện trò, và hay đi với cùng, với để chỉ người nói chuyện chung. Kho văn còn tả những bàn tiệc, những buổi đi đường hay những đêm trăng có người chuyện trò.
🇬🇧 The corpus almost always pairs it with cheerfully, tenderly or warmly: chatting merrily, talking tenderly, chattering away. It is also a noun, like a chat or a conversation, and pairs with with to name who one talks to. The corpus often describes banquet tables, walks and moonlit nights filled with people chatting.
Thí dụ:
Mấy đại ca không thấy cổ vui vẻ chuyện trò và còn đòi qua chơi bên tui đó sao?
Did you gentlemen not see her chatting cheerfully and even asking to come over to my place?
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtKeo ra sân, thấy Nga đang liến thoắng chuyện trò cùng các bạn trai lẫn gái.
Keo went out to the yard and saw Nga chattering away with her friends, boys and girls alike.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bài Học Thương NhauThường ngày, Phi cùng đi với Phong, dọc đường hai trẻ chuyện trò vui vẻ.
Every day Phi walked with Phong, and along the way the two children chatted happily.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đoàn Quân Áo đenChỉ có một mình bà là nuôi nấng buổi chuyện trò cho nó khỏi tắt ngọn.
She alone kept the conversation going so it would not die out.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờChồng tôi muốn nói thạo tiếng Việt nên chúng tôi chỉ chuyện trò bằng tiếng Việt mà thôi.
My husband wanted to become fluent in Vietnamese, so we only talked in Vietnamese.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaDầu sao, mọi việc cũng xuôi chèo mát mái nhờ buổi chuyện trò nầy.
Anyway, everything went smoothly thanks to this conversation.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenNó rón rén lại gần và thấy: dưới ánh trăng, công chúa đang âu yếm chuyện trò với chim xanh.
He crept closer and saw, under the moonlight, the princess tenderly talking with the blue bird.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim XanhNếu Huyền Trân phân chia giai cấp, Minh đã chẳng được ngồi đây mà chuyện trò với Huyền Trân.
If Huyen Tran had drawn class lines, Minh would never have been sitting here chatting with her.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênEm nên gọi các anh ấy đến chuyện trò giây lát cho vui.
You should invite those young men over to chat a while for fun.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoBàn nào cũng chuyện trò vui vẻ mà êm ấm, chớ không phải rần rạc và lộn xộn như trong mấy nhà hàng dưới Sài Gòn.
Every table chatted cheerfully and warmly, not noisy and rowdy like the restaurants down in Saigon.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hậnTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Mấy đại ca không thấy cổ vui vẻ chuyện trò và còn đòi qua chơi bên tui đó sao?”“Keo ra sân, thấy Nga đang liến thoắng chuyện trò cùng các bạn trai lẫn gái.”“Thường ngày, Phi cùng đi với Phong, dọc đường hai trẻ chuyện trò vui vẻ.”“Chỉ có một mình bà là nuôi nấng buổi chuyện trò cho nó khỏi tắt ngọn.”“Chồng tôi muốn nói thạo tiếng Việt nên chúng tôi chỉ chuyện trò bằng tiếng Việt mà thôi.”“Dầu sao, mọi việc cũng xuôi chèo mát mái nhờ buổi chuyện trò nầy.”“Nó rón rén lại gần và thấy: dưới ánh trăng, công chúa đang âu yếm chuyện trò với chim xanh.”“Nếu Huyền Trân phân chia giai cấp, Minh đã chẳng được ngồi đây mà chuyện trò với Huyền Trân.”