A tropical fruit with a red, yellow, or orange skin covered in soft hair-like spines and translucent sweet flesh; also the tree that bears it.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Cây ăn trái nhiệt đới và quả của cây ấy; quả chôm chôm có vỏ mang nhiều gai mềm như lông, bên trong là phần thịt trắng trong hoặc trắng đục, vị thường ngọt.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Quả có vỏ đỏ, vàng hoặc cam với nhiều gai mềm như lông; phần thịt bên trong màu trắng trong hay trắng đục, mọng và thường có vị ngọt.
🇬🇧 A tropical fruit with red, yellow, or orange skin covered in soft hair-like spines and juicy, usually sweet, translucent or whitish flesh.
Ví dụ dùng từ:
Má mua hai ký chôm chôm, lựa trái vừa chín để dành tới chiều.
Mom bought two kilograms of rambutan and chose fruit that had just ripened for the afternoon.
Source: VietLayers editorial example“Chôm chôm này tróc hột không cô, cho con ăn thử một trái nghen,” chị khách hỏi.
“Does this rambutan separate easily from the seed? May I try one?” the customer asked.
Source: VietLayers editorial exampleCon bé bóc chôm chôm rồi bỏ vỏ gọn vào chiếc rổ nhỏ.
The girl peeled the rambutan and placed the skins neatly in a small basket.
Source: VietLayers editorial exampleChùm chôm chôm đỏ rực được treo trước sạp để khách dễ thấy.
A bright red bunch of rambutan was hung at the front of the stall to catch customers' attention.
Source: VietLayers editorial exampleNgoại dặn đừng cắn mạnh hột chôm chôm vì lớp vỏ hột dễ dính vào thịt quả.
Grandma warned us not to bite hard into the rambutan seed because its covering could cling to the flesh.
Source: VietLayers editorial exampleChôm chôm để ngoài nắng lâu bị héo gai và mất nước.
Rambutan left in the sun too long develops wilted spines and loses moisture.
Source: VietLayers editorial exampleAnh Hai chia chôm chôm vào từng túi nhỏ để biếu mấy nhà hàng xóm.
The eldest brother divided the rambutan into small bags for several neighbours.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Cây ăn trái nhiệt đới có tán rộng, được trồng để thu hoạch quả chôm chôm.
🇬🇧 A tropical fruit tree cultivated for rambutans.
Ví dụ dùng từ:
Vườn chôm chôm sau mưa được ba kiểm tra từng rãnh thoát nước.
After the rain, Dad inspected every drainage ditch in the rambutan orchard.
Source: VietLayers editorial exampleMấy cây chôm chôm đang ra bông nên cậu hạn chế phun nước thẳng lên tán.
The rambutan trees were flowering, so my uncle avoided spraying water directly onto their canopies.
Source: VietLayers editorial exampleChú Năm chống lại cành chôm chôm mang nhiều trái để khỏi gãy khi có gió.
Chú Năm propped up the heavily laden rambutan branch so it would not break in the wind.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Trở lại đời Tự Đức, ta biết vùng này qui tụ nhiều tín đồ Thiên Chúa Giáo, mấy ông cố đạo tùy tình hình an ninh mà ở Cái Mơn, lên Nam ang hoặc rút về Mã Lai (Pénang) để rồi khi trở lại không quên mang theo nhiều giống cây ăn trái từ Miền Dưới: sầu riêng, măng cụt, chôm chôm, bòn bon.”
“Cơn bốc đồng cơ hồ đã xẹp xuống – như quả bóng bị xì hơi – chị Thuần lấy tay vuốt vuốt những sợi tóc ngắn đứng dựng như vỏ quả chôm chôm, nói bằng một giọng hối hận:”
“Vì chỉ các Bình Dương trên mười cây số là Lái Thiêu, nơi có lũ người được mệnh danh là “giới trẻ” đang đu đưa trên những chiếc võng ni lông, võng cói, đút cho nhau những miếng sầu riêng, chôm chôm bằng động tác của phim roméo và Julliette, bằng thứ nũng nịu hờn dỗi dưới những tàng cây xanh im bóng nắng.”
“Bao bọc quanh nhà là một khu vườn rộng, trồng nhiều thứ cây trái như nhãn, chôm chôm, vú sữa và nhiều hoa, kiểng rất đẹp.”