Nghĩa của “cho rằng” là gì?
Nghĩ, tin hay coi một điều là đúng theo ý riêng của mình, dầu điều đó chưa chắc là thiệt.
Tiếng Anh: To hold or believe that something is so, as one's own view, whether or not it is actually true.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cho rằng”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cho ở đây không phải là đưa, mà là coi, xét; rằng dẫn ra điều mình nghĩ. Cho rằng là nói ra cái ý mình tin, cái nhận định của mình về một chuyện. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đi sau một người hay một đám đông: dân làng cho rằng, nhiều người cho rằng, tui cho rằng. Điều được cho rằng nhiều khi là điều sai hay nói quá, như ông thầy chùa là con lươn trá hình, nên cụm nầy thường mang chút ý ngờ, người kể không nhứt thiết đồng ý. Theo sau nó là cả một câu trọn ý.
🇬🇧 Here the first element does not mean to give but to consider, and the second introduces what one thinks. The phrase states a belief or a judgment about something. In the Southern corpus it usually follows a person or a crowd: the villagers held, many people held, I reckon. What is held is often mistaken or overstated, such as a temple keeper being an eel in disguise, so the phrase often carries a hint of doubt, and the narrator need not agree. A full clause follows it.
Thí dụ:
Đừng để dân chúng cho rằng ông toa rập với tôi để giành quyền với cậu Hai Điền.
Do not let the people think that you are in league with me to wrest control from Hai Dien.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònBộ nghe tui nói tới việc hưu trí rồi em cho rằng tui hết gân hết cốt rồi sao!
So just because you heard me mention retiring, you think I am all worn out and done for!
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuChúng tôi ngơ ngác, cho rằng chủ nhân muốn thổi phồng sự quan trọng của manh áo.
We were baffled, thinking our host wanted to blow the importance of the shabby garment out of proportion.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyDân làng xôn xao bàn tán, cho rằng ông thầy chùa chính là con lươn trá hình.
The villagers buzzed with talk, holding that the temple keeper was really the eel in disguise.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủNhưng nàng dốt về cảnh giàu sang, nên cũng cho rằng như vậy là giàu lắm rồi.
But she knew nothing of the life of the rich, so she took that to be very rich already.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhNhiều người cho rằng cứ "cắm dùi" là đất ấy về phần mình, vì mình đến trước nhứt.
Many people held that simply staking a claim made the land theirs, because they had got there first.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamSáu bảy ngày qua, Tân hãnh diện, cho rằng mình hiểu "nghệ thuật sống" hơn ai hết.
Six or seven days went by and Tan was proud, sure of understanding the art of living better than anyone.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúTui cho rằng nếu có lộn xộn gì đi nữa thì cũng chẳng ai cần đến cái thứ tụi mình.
I reckon that whatever trouble breaks out, nobody will have any use for the likes of us.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuNàng nghe biết cả câu chuyện giữa hai người từ nãy đến giờ, và cho rằng Thảo có lý.
She had heard the whole conversation between the two of them all along, and thought Thao was right.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngBộ nó tưởng tao thương nó như vậy rồi nó cho rằng nó đủ lông đủ cánh để ra riêng sao?
Does the kid think that just because I dote on them like this, they are fully fledged and ready to leave the nest?
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đừng để dân chúng cho rằng ông toa rập với tôi để giành quyền với cậu Hai Điền.”“Bộ nghe tui nói tới việc hưu trí rồi em cho rằng tui hết gân hết cốt rồi sao!”“Chúng tôi ngơ ngác, cho rằng chủ nhân muốn thổi phồng sự quan trọng của manh áo.”“Dân làng xôn xao bàn tán, cho rằng ông thầy chùa chính là con lươn trá hình.”“Nhưng nàng dốt về cảnh giàu sang, nên cũng cho rằng như vậy là giàu lắm rồi.”“Nhiều người cho rằng cứ "cắm dùi" là đất ấy về phần mình, vì mình đến trước nhứt.”“Sáu bảy ngày qua, Tân hãnh diện, cho rằng mình hiểu "nghệ thuật sống" hơn ai hết.”“Tui cho rằng nếu có lộn xộn gì đi nữa thì cũng chẳng ai cần đến cái thứ tụi mình.”Câu hỏi thường gặp về “cho rằng”
“cho rằng” nghĩa là gì?
Nghĩ, tin hay coi một điều là đúng theo ý riêng của mình, dầu điều đó chưa chắc là thiệt.
“cho rằng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Bà Chúa Hòn của Sơn Nam: “Đừng để dân chúng cho rằng ông toa rập với tôi để giành quyền với cậu Hai Điền.”
Từ “cho rằng” có nguồn gốc từ đâu?
“cho rằng” là từ thuần việt, được ghi nhận trong kho từ vựng tiếng Việt.
“cho rằng” thuộc từ loại gì?
“cho rằng” thuộc từ loại động từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B1.
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.