Đau trong lòng theo lối rát và gắt, như vị chua làm xót.
Tiếng Anh: Pained within in a stinging, biting way, as a sour taste smarts.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Đau trong lòng theo lối rát và gắt, như vị chua làm xót.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chua là vị của me của chanh, xót là rát. Ghép lại thì nó mượn cái vị mà nói cái đau, nên kho văn Nam Bộ so nó với cái ăn cái uống: lòng chua xót như vừa uống hai viên aspirin một lượt, lòng chua xót như vừa ăn bữa me sống. Nó đi với chữ mỉa mai: cả một sự mỉa mai chua xót giữa một mối tình đẫm lệ. Nó ở nơi giọng và nơi cái cười: giọng Lực rất chua xót, chàng cười một cái cười chua xót đau đớn. Và nó còn dùng đúng nghĩa đen: một thứ nước gì như đang tiết ra làm chua xót quá chừng cái dạ dày của họ.
🇬🇧 The elements mean the taste of tamarind or lime and a smarting. Together they borrow the taste to name the pain, so the Southern corpus likens it to eating and drinking, a heart as sour as after two aspirin at once, or after a meal of raw tamarind. It goes with a word for mockery. It lives in the voice and in the laugh. And it keeps its plain sense too, of something secreted that sets the stomach smarting.
Thí dụ:
Liên nhìn chị nầy mà cười, lòng chua xót như vừa uống hai viên aspirin một lượt.
Lien looked at this woman and smiled, her heart as sour as after swallowing two aspirin at once.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IXe chạy ngang, tôi đưa mắt nhìn cảnh đã xảy ra với một sự chua xót tận cùng.
As the car went past I turned my eyes on the scene that had happened, with a bitterness beyond all bearing.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IMỗi lúc cô càng chua xót biết thêm là mình quá nhỏ bé trong tay của Bảy Núi.
Every moment she knew more bitterly how very small she was in Bay Nui's hands.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìÝ nghĩ xin tiền vừa thoáng qua trí ông thì bỗng ông nghe chua xót lạ kỳ nơi lòng!
No sooner had the thought of asking for money crossed his mind than he felt a strange bitterness in his heart!
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về TrầnĐiêu tàn như thấp thoáng đâu đây, gợi lòng người nhìn cảnh cũ chút niềm chua xót.
Ruin seemed to flicker somewhere about, stirring in one who looked on the old scene a little touch of bitterness.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônVề phần Du, chàng thấy cả một sự mỉa mai chua xót giữa một mối tình đẫm lệ.
As for Du, he saw a whole bitter mockery in the midst of a love steeped in tears.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ngọc Tuyền Thảm SửMinh hơi chua xót mà nghe Hoàng nhắc lại phong độ của chàng mấy năm trước.
Minh was a little bitter to hear Hoang speak again of the figure he had cut some years before.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoNhưng nàng bỗng im bặt, nhìn hai món đồ chơi, lòng chua xót như vừa ăn bữa me sống.
But she suddenly fell silent, looking at the two toys, her heart as sour as after a meal of raw tamarind.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt BãoMột thứ nước gì như đang tiết ra trong ấy làm chua xót quá chừng cái dạ dày của họ.
Some kind of liquid seemed to be secreting in there and setting their stomachs terribly on edge.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmNhưng tôi thấy lòng vẫn chua xót khi thấy mình vừa ngồi trên cái đế cối.
But I felt a bitterness in my heart all the same, finding myself just then sitting on a mortar base.
Nguồn: Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không ĐếnTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Liên nhìn chị nầy mà cười, lòng chua xót như vừa uống hai viên aspirin một lượt.”“Xe chạy ngang, tôi đưa mắt nhìn cảnh đã xảy ra với một sự chua xót tận cùng.”“Mỗi lúc cô càng chua xót biết thêm là mình quá nhỏ bé trong tay của Bảy Núi.”“Ý nghĩ xin tiền vừa thoáng qua trí ông thì bỗng ông nghe chua xót lạ kỳ nơi lòng!”“Điêu tàn như thấp thoáng đâu đây, gợi lòng người nhìn cảnh cũ chút niềm chua xót.”“Về phần Du, chàng thấy cả một sự mỉa mai chua xót giữa một mối tình đẫm lệ.”“Minh hơi chua xót mà nghe Hoàng nhắc lại phong độ của chàng mấy năm trước.”“Nhưng nàng bỗng im bặt, nhìn hai món đồ chơi, lòng chua xót như vừa ăn bữa me sống.”