Là con chim nhỏ màu nâu hay ở quanh nhà, và vì nó nhỏ mà lanh nên văn hay lấy nó ví với con gái nhỏ.
Tiếng Anh: The sparrow, the small brown bird about the house.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là con chim nhỏ màu nâu hay ở quanh nhà, và vì nó nhỏ mà lanh nên văn hay lấy nó ví với con gái nhỏ.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Con chim nhỏ màu nâu hay ở quanh nhà, làm tổ trên mái, xuống sân kiếm thóc. Vì nó nhỏ mà lanh nên văn hay lấy nó ví với con gái nhỏ: lanh như chim sẻ, chạy biến như một đàn chim sẻ, vô tư như con chim sẻ buổi trưa.
🇬🇧 The small brown bird that lives about a house, nesting in the roof and coming down to the yard for grain. Being small and quick it is the writer's usual figure for a young girl, in phrases for being as quick as one or as carefree as one at noon.
Thí dụ:
Trên thềm nhà bây giờ có thêm mấy con chim sẻ dạt mưa bay vào kêu chiếp chiếp.
On the porch now there were a few more sparrows blown in by the rain, cheeping.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaMỗi lần lưới khép hai cánh lại là hàng mấy mươi con chim sẻ phải vòng lao lý.
Every time the net closed its two wings, dozens of sparrows went into captivity.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên LộcSáng nay thế nào cũng báo tin đó cho My biết, vì My thích nuôi chim sẻ con vô cùng.
This morning she must tell her the news, for she was beyond measure fond of raising young sparrows.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaPhiến bỗng mơ ước mình được làm chim sẻ để hưởng hết vui tươi của mùa hè.
All at once she wished she were a sparrow, to enjoy all the gladness of summer.
Nguồn: Từ Kế Tường, Khu Rừng Hoang VuMột bầy chim sẻ ríu rít trên cành vú sữa như mừng người bạn thân yêu xa vắng đã trở về.
A flock of sparrows twittered in the starfruit branches as though welcoming a dear friend long away.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaTiếng những con chim sẻ kêu gọi nhau trên những ô cửa nhiều lá xanh.
The sound of the sparrows calling one another on the window ledges among the green leaves.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngRồi bốn cô vụt chạy biến mất như một đàn chim sẻ.
Then the four girls darted away and vanished like a flock of sparrows.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcVài con chim sẻ liệng nhở nhơ trước mặt chàng.
A few sparrows wheeled idly before his face.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi ThắmBầy chim sẻ nhởn nhơ chuyền từ cành này sang cành khác, bầy chim muông líu ríu như những cô gái lém, bầy gà gô eo óc nối nhau kéo dài thành một bản nhạc rừng.
The flock of sparrows flitted idly from branch to branch, the other birds twittered like sharp tongued girls, and the partridges called in a line one after another into a long forest music.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu ThuCúc Huyền vẫn vô tư như con chim sẻ buổi trưa xuống sân nhà kiếm thóc.
She was as carefree as the sparrow that comes down to the yard at noon for grain.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Trên thềm nhà bây giờ có thêm mấy con chim sẻ dạt mưa bay vào kêu chiếp chiếp.”“Mỗi lần lưới khép hai cánh lại là hàng mấy mươi con chim sẻ phải vòng lao lý.”“Sáng nay thế nào cũng báo tin đó cho My biết, vì My thích nuôi chim sẻ con vô cùng.”“Phiến bỗng mơ ước mình được làm chim sẻ để hưởng hết vui tươi của mùa hè.”“Một bầy chim sẻ ríu rít trên cành vú sữa như mừng người bạn thân yêu xa vắng đã trở về.”“Tiếng những con chim sẻ kêu gọi nhau trên những ô cửa nhiều lá xanh.”“Rồi bốn cô vụt chạy biến mất như một đàn chim sẻ.”“Vài con chim sẻ liệng nhở nhơ trước mặt chàng.”