Là đúng tới từng chi tiết không sai một li, nên nó khác đúng ở chỗ nó đòi phải đo được, và nó là đòi hỏi của khoa học.
Tiếng Anh: Exact, right down to the last detail.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là đúng tới từng chi tiết không sai một li, nên nó khác đúng ở chỗ nó đòi phải đo được, và nó là đòi hỏi của khoa học.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đúng tới từng chi tiết không sai một li. Nó khác đúng ở chỗ đúng thì chỉ cần không sai, còn chính xác thì đòi phải đo được và kiểm được. Vì vậy nó là đòi hỏi của khoa học, và trong văn nó hay đi với con số, với lời ví von, và với việc ước lượng cho khéo.
🇬🇧 Right down to the last detail, without a hair's error. It differs from mere correctness in requiring something that can be measured and checked. So it is the demand of scholarship, and in writing it goes with figures, with a simile, and with careful estimating.
Thí dụ:
Vì vậy, phương tiện phim ảnh là phương tiện nghiên cứu chính xác, cần thiết.
And so film is an exact means of study, and a necessary one.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IIIThành thử chính xác sử không phải là sử gia của nhà vua, mới là đầy đủ chi tiết hơn.
So it is that an exact history is not the king's historian's, which is the fuller in detail.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamSự kiện chắc chắn có, mà con số và những chi tiết e không chính xác lắm.
The fact certainly happened, but I fear the figures and the details are not very exact.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IINếu tôi ví một cách chính xác thì tôi là một cái bánh tráng nhúng nước treo trước gió.
If I compare myself exactly, I am a sheet of rice paper dipped in water and hung out in the wind.
Nguồn: Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không ĐếnAnh ta kể đủ mọi thứ chuyện, thăm dò phản ứng, nhận xét tư tưởng đối tượng cho chính xác.
He told every sort of tale, sounding out the reaction and judging the other's mind exactly.
Nguồn: Kim Nhật, Về RPhải phóng lao thật chính xác trên lưng bọn quái vật.
The spear must be thrown quite exactly onto the monster's back.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công ChúaChuyên viên thủy nông nghiên cứu không chính xác.
The irrigation specialists did not study it exactly.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamVả lại trong phạm vi khoa học, bất kỳ cái gì cũng phải chính xác hết, kể cả giả thuyết.
Besides, within the bounds of science everything must be exact, a hypothesis included.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamTôi không có chữ để gọi chính xác cái màu hổn hợp của ba màu kể trên.
I have no word to name exactly the mixed colour of those three.
Nguồn: Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không ĐếnLúc bấy giờ, việc thống kê đã tương đối chính xác, ranh giới các tỉnh đã cố định, chỉ trừ giai đoạn sơ khởi.
By that time the counting was relatively exact and the provincial boundaries were settled, except in the earliest period.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Vì vậy, phương tiện phim ảnh là phương tiện nghiên cứu chính xác, cần thiết.”“Thành thử chính xác sử không phải là sử gia của nhà vua, mới là đầy đủ chi tiết hơn.”“Sự kiện chắc chắn có, mà con số và những chi tiết e không chính xác lắm.”“Nếu tôi ví một cách chính xác thì tôi là một cái bánh tráng nhúng nước treo trước gió.”“Anh ta kể đủ mọi thứ chuyện, thăm dò phản ứng, nhận xét tư tưởng đối tượng cho chính xác.”“Phải phóng lao thật chính xác trên lưng bọn quái vật.”“Chuyên viên thủy nông nghiên cứu không chính xác.”“Vả lại trong phạm vi khoa học, bất kỳ cái gì cũng phải chính xác hết, kể cả giả thuyết.”