Trở lại từ điển

chịu chơi

tính từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chịu chơi” là gì?

Lời khẩu ngữ khen hay trêu người dám làm tới, sẵn lòng hùa vô cuộc vui hay nhận một việc táo bạo hơn người thường.

Tiếng Anh: Game and daring; willing to join in the fun or take on something bolder than most people would.

Cách đọc
chịu chơi(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chịu chơi”:

1 nét nghĩa
1dám làm tới, sẵn lòng hùa vô cuộc vuitính nết[thân mật]
B1

🇻🇳 Dám chơi, dám làm tới, sẵn lòng hùa vô cuộc vui hay nhận một việc táo bạo, khác thường mà người khác ngại. Thường dùng để khen hay trêu: dân chịu chơi, khen ai chịu chơi, chịu chơi lắm.

🇬🇧 Game and daring: ready to join in the fun or take on something bold or unusual that others shy away from. Usually said in praise or teasing, as in dan chiu choi (a real sport) or chiu choi lam (quite game).

Cụm thường gặp:
dân chịu chơichịu chơi lắmkhen chịu chơi
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + chịu chơichịu chơi + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + chịu chơi

Thí dụ:

Giờ mà ta ra làm quen thì nàng khỏi ngạc nhiên và chịu chơi liền.

If I go and introduce myself now, she will not be surprised and will play along right away.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Cả lớp cười ầm ầm khen thầy chịu chơi.

The whole class roared with laughter and praised the teacher for being such a good sport.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương

Ê ta, dân này chịu chơi lắm nghen!

Hey, this fellow is really game!

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ông lính hôm nọ về phép, mang dùm thư đến nhà lại ca tụng anh chàng là “ Trung úy nghiêm lắm, nhưng lại chịu chơi với đệ tử nên ai cũng mếm”.”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Ghét, Quà Cưới Cho Cô Bé
“- Được, tao cho tụi bay vài phút để cho tụi bay biết du đãng bến xe là Bốn lơ xe đây "chịu chơi" cả võ lẫn văn.”
Duyên Anh, Điệu Ru Nước Mắt, Chương 1
“Mấy ông Cự Đà này không có chức tước hay địa vị gì trong chánh quyền, các ông chỉ là nhà giàu chịu chơi, quen giao du toàn với các ông có chức việc.”
Hoàng Hải Thủy, Bây Giờ Tháng Mấy, hai
“Ông vốn là vị Tướng “chịu chơi” chẳng kém Trần Văn Đôn.”
Lê Tử Hùng, 4 Tướng Đà Lạt, 6 .Đệ Tam Người Hùng: Tướng Tôn Thất Đính
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chịu chơi”

“chịu chơi” nghĩa là gì?

Lời khẩu ngữ khen hay trêu người dám làm tới, sẵn lòng hùa vô cuộc vui hay nhận một việc táo bạo hơn người thường.

“chịu chơi” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Dễ Ghét của Dung Sàigòn & Võ Hà Anh: “Ông lính hôm nọ về phép, mang dùm thư đến nhà lại ca tụng anh chàng là “ Trung úy nghiêm lắm, nhưng lại chịu chơi với đệ tử nên ai cũng mếm”.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.