Trở lại từ điển

chịu ảnh hưởng

cụm động từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chịu ảnh hưởng” là gì?

Bị một người, một hoàn cảnh hay một sự việc tác động tới, làm cho mình thay đổi cách nghĩ, cách làm hay tình trạng của mình.

Tiếng Anh: To be affected by a person, a circumstance or an event, so that one's thinking, behavior or condition changes.

Cách đọc
chịu ảnh hưởng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chịu ảnh hưởng”:

1 nét nghĩa
1bị tác động, nhiễm theođời sống[thường]
B1

🇻🇳 Chịu là nhận lấy, ảnh hưởng là sức tác động từ bên ngoài; chịu ảnh hưởng là nhận sự tác động đó, nhiều khi mà không hay. Cái gây ảnh hưởng thường đứng sau, có khi có chữ của, có khi không: chịu ảnh hưởng của thời cuộc, chịu ảnh hưởng nước mặn. Trong kho văn Nam Bộ cụm nầy dùng cho người bị bạn bè hay thầy dạy làm cho đổi tánh, cho thơ văn đổi giọng vì tai biến, và cho đất đai bị nước mặn, nước lụt tràn tới. Thêm phần nào để nói tác động vừa phải; thêm không trước nó để nói chỗ nầy không bị gì.

🇬🇧 The first word means to receive or undergo, the second means influence; together they mean to undergo an outside influence, often without noticing. The source of the influence follows, with or without the word for of: the times, salt water. In the Southern corpus the phrase is used for people whose ways change because of friends or teachers, for poetry whose voice changes after misfortune, and for land reached by salt water or floods. A qualifier meaning to some degree softens it; a negative in front says a place was not affected.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + chịu ảnh hưởng + tân ngữchịu ảnh hưởng + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + chịu ảnh hưởng

Thí dụ:

Hãng xe hơi Việt Nam của Lê Thành Cang tự nhiên phải chịu ảnh hưởng của thời cuộc.

Le Thanh Cang's Vietnamese motor-car firm naturally had to feel the effects of the times.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận

Nhưng những tai biến dồn dập khiến cho tiếng thơ của nàng phải chịu ảnh hưởng lây.

But the misfortunes piling one upon another left their mark on her poetry as well.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Hiếu đã chịu ảnh hưởng phần nào của Hùng, của Suzie, Lilie mà không dè.

Hieu had been influenced to some degree by Hung, by Suzie and by Lilie without realizing it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Nhưng nếu không tin, họ cũng đến phải tin vì chịu ảnh hưởng của một số giáo sư nghệ sĩ.

But even if they did not believe, they would come to believe under the influence of certain artist teachers.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Vùng chung quanh hòn quá ẩm thấp chịu ảnh hưởng nước mặn ngoài biển tràn vào nên cây cối mọc xơ rơ.

The area around the island was low and damp and affected by salt water flowing in from the sea, so the trees grew sparse and scraggly.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Nhưng từ mấy tháng nay, Liên đã chịu ảnh hưởng của mấy nhà mỹ viện kém thẩm mỹ, điểm trang lâu quá.

But for the past few months Lien had been influenced by some beauty salons with poor taste, and spent far too long on her makeup.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Từ biển Nam Hải trở lên Châu Đốc, tức là hữu ngạn sông Hậu giang có vài khu vực đáng kể không chịu ảnh hưởng nước lụt.

From the South China Sea up to Chau Doc, that is, on the right bank of the Hau River, there are a few sizable areas not affected by flooding.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hãng xe hơi Việt Nam của Lê Thành Cang tự nhiên phải chịu ảnh hưởng của thời cuộc.”
Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận, Chương 12
“Nhưng những tai biến dồn dập khiến cho tiếng thơ của nàng phải chịu ảnh hưởng lây.”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 8
“Hiếu đã chịu ảnh hưởng phần nào của Hùng, của Suzie, Lilie mà không dè.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 3
“Nhưng nếu không tin, họ cũng đến phải tin vì chịu ảnh hưởng của một số giáo sư nghệ sĩ.”
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 1
“Vùng chung quanh hòn quá ẩm thấp chịu ảnh hưởng nước mặn ngoài biển tràn vào nên cây cối mọc xơ rơ.”
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 1
“Nhưng từ mấy tháng nay, Liên đã chịu ảnh hưởng của mấy nhà mỹ viện kém thẩm mỹ, điểm trang lâu quá.”
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I, Chương 3
“Từ biển Nam Hải trở lên Châu Đốc, tức là hữu ngạn sông Hậu giang có vài khu vực đáng kể không chịu ảnh hưởng nước lụt.”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Nhu cầu xác định vùng biên giới Việt Miên
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chịu ảnh hưởng”

“chịu ảnh hưởng” nghĩa là gì?

Bị một người, một hoàn cảnh hay một sự việc tác động tới, làm cho mình thay đổi cách nghĩ, cách làm hay tình trạng của mình.

“chịu ảnh hưởng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bức thơ hối hận của Hồ Biểu Chánh: “Hãng xe hơi Việt Nam của Lê Thành Cang tự nhiên phải chịu ảnh hưởng của thời cuộc.”

Chữ Hán Nôm và chiết tự của “chịu ảnh hưởng” là gì?

“chịu ảnh hưởng” được ghi nhận qua chữ Hán Nôm: 受 (chịu), 影 (ảnh), 享 (hưởng). Lớp từ vựng: native.

“chịu ảnh hưởng” thuộc từ loại gì?

“chịu ảnh hưởng” thuộc từ loại cụm động từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B1.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.