Chật hẹp, không đủ chỗ, ngồi đứng hay đi lại khó khăn.
Tiếng Anh: Cramped and crowded, without enough room to sit, stand or move about.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Chật hẹp, không đủ chỗ, ngồi đứng hay đi lại khó khăn.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn dùng nó cho nhà cửa, phòng ốc, giường chiếu hay ghe xuồng không đủ chỗ: nhà ở chật chội, giường nhỏ bé chật chội, mui tam bản hóa ra chật chội. Nó hay đi với khó thở, nóng bức và bất tiện. Đôi khi chật chội lại ấm áp, như gian phòng ấm áp, thân mật, chật chội.
🇬🇧 The corpus uses it for houses, rooms, beds or boats without enough space: a cramped home, a tiny cramped bed, a sampan canopy grown too tight. It often goes with stifling, hot and inconvenient. Sometimes cramped is also cozy, as in a warm, intimate, cramped room.
Thí dụ:
Mặc dầu chật chội như nêm, chàng cũng cố nép mình ngồi xuống để vịn mũi xuồng.
Though it was packed tight, he squeezed himself down to hold on to the boat's bow.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênBuổi dạy nhạc diễn ra, trong gian phòng ấm áp, thân mật, chật chội, trên lầu.
The music lesson took place in the warm, intimate, cramped room upstairs.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúCó tiền nhiều, lại không sang nhà lầu mà ở, lại còn cho bạn ở đậu cho chật chội.
Having plenty of money, he does not move to a fine house but even lets a friend lodge with him, making it cramped.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờĐường phố về đêm thật đẹp, nó không còn vẻ nóng bức, chật chội và đầy bụi bặm nữa.
The streets at night were lovely, no longer hot, crowded and dusty.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiPhượng co ro nhường chỗ cho lũ em trên chiếc giường nhỏ bé, chật chội.
Phuong curled up to make room for the little ones on the small, cramped bed.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngKinh nghiệm là không nên đánh cọp nơi chật chội, tứ bề có cây cối.
Experience says never fight a tiger in a cramped place with trees on all sides.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamVĩnh Xuân nghĩ mình chun vào đó nữa thì chật chội khó thở.
Vinh Xuan thought that if he squeezed in there too it would be cramped and stifling.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnMui tam bản hóa ra chật chội, Bá Vạn nằm ngồi chẳng yên.
The sampan's canopy became cramped, and Ba Van could neither lie nor sit comfortably.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònPhần thì nhà chật chội và phải chứa thêm một người khách, bất tiện quá, nên hắn đã trắng trợn mời Quít tìm chỗ khác mà trọ.
Partly because the house was cramped and he had to put up another guest, too inconvenient, he had bluntly told Quit to find lodging elsewhere.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápNhà ở chật chội nhưng cái phòng khách choán hơn phân nửa diện tích; giường ngủ, nhà bếp, nhà tắm, nhà vệ sinh chiếm phần ba còn lại.
The home is cramped yet the living room takes up over half the space; bedroom, kitchen, bathroom and toilet share the remaining third.
Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính KhôngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Mặc dầu chật chội như nêm, chàng cũng cố nép mình ngồi xuống để vịn mũi xuồng.”“Buổi dạy nhạc diễn ra, trong gian phòng ấm áp, thân mật, chật chội, trên lầu.”“Có tiền nhiều, lại không sang nhà lầu mà ở, lại còn cho bạn ở đậu cho chật chội.”“Đường phố về đêm thật đẹp, nó không còn vẻ nóng bức, chật chội và đầy bụi bặm nữa.”“Phượng co ro nhường chỗ cho lũ em trên chiếc giường nhỏ bé, chật chội.”“Kinh nghiệm là không nên đánh cọp nơi chật chội, tứ bề có cây cối.”“Vĩnh Xuân nghĩ mình chun vào đó nữa thì chật chội khó thở.”“Mui tam bản hóa ra chật chội, Bá Vạn nằm ngồi chẳng yên.”