Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chín rục” là gì?

Chín quá mức. Thịt trái đã rã, ấn tay vô là lún, nước ứ lên, chỉ còn một bậc nữa là thúi.

Tiếng Anh: Dead ripe, ripened past its point. The flesh has gone slack and watery and the fruit gives under a finger, one step before it spoils.

Cách đọc
chín rục(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chín rục”:

1 nét nghĩa
1chín quá mức, thịt đã rãCây trái và bếp[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Nói về trái chín quá mức, thịt rã ra và ứ nước, mùi thơm nồng lên. Ăn thì còn được nhưng không gắp được nguyên miếng. Nói về thịt nấu thì là nấu tới rã khỏi xương.

🇬🇧 Said of fruit ripened past its point, the flesh broken down and welling with juice and the scent grown heavy. Still edible, but it cannot be lifted in one piece. Of stewed meat it means cooked until it falls off the bone.

Cụm thường gặp:
trái chín rụcchín rục ứ mậtnấu chín rụckhóm chín rục
Mẫu ngữ pháp:
trái + chín rụcnấu + chín rục

Thí dụ:

Trái khóm chín rục ứ đầy mật, để thêm bữa nữa là hư.

The pineapple was dead ripe and welling with juice, another day and it would spoil.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Mít chín rục thơm nồng cả nhà, ai đi ngang cũng biết.

The dead ripe jackfruit filled the house with heavy scent, anyone passing knew it.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chuối chín rục thì đem dầm nước cốt dừa cho con nhỏ.

Dead ripe bananas get mashed into coconut cream for the little one.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Đừng để trái chín rục trên cây, kiến với dơi tới hết.

Do not leave fruit to go dead ripe on the tree, the ants and bats will come.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Xoài chín rục mềm nhũn, cầm hớ tay là bẹp.

The dead ripe mango was slack and soft, one careless grip and it flattened.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Thịt kho tới chín rục, rời hẳn khỏi xương.

The meat was braised until it fell completely off the bone.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Mấy trái đu đủ chín rục rớt xuống gốc, bỏ thì tiếc.

Several dead ripe papayas dropped at the base of the tree, a waste to throw out.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trái mãng cầu chín rục nứt vỏ, ruột trắng phếu.

The dead ripe custard apple split its skin, the flesh stark white.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Hồi đó tía hay để dành trái chín rục ủ rượu.

Back then father used to save the dead ripe fruit to ferment.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Vú sữa chín rục nặng trịch, bóp nhẹ là chảy nước.

The dead ripe star apple was heavy, and a light squeeze made it run.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“như một trái khóm chín rục ứ đầy mật sắp tràn ra”
Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không Đến, Chương 20
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chín rục”

“chín rục” nghĩa là gì?

Chín quá mức. Thịt trái đã rã, ấn tay vô là lún, nước ứ lên, chỉ còn một bậc nữa là thúi.

“chín rục” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không Đến của Xuân Vũ: “như một trái khóm chín rục ứ đầy mật sắp tràn ra”

“chín rục” có biến thể vùng miền nào?

“chín rục” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: chín rục (Nam Bộ và Sài Gòn), chín rụt (Cách viết theo lối nói Nam Bộ).

“chín rục” thuộc từ loại gì?

“chín rục” thuộc từ loại tính từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B1.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.