Nghĩa của “chầu rìa” là gì?
Ngồi hay đứng ở ngoài rìa một cuộc chơi, một đám người mà không được dự phần, chỉ ngó hay quanh quẩn bên cạnh.
Tiếng Anh: To sit or stand on the sidelines of a game or a group without taking part, only watching or hanging around.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chầu rìa”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Ở bên cạnh để ngó hay chờ trong khi người khác dự cuộc, nhiều khi vì bị gạt ra hay không tới phần mình. Có khi nói kẻ theo sau quanh quẩn làm vướng.
🇬🇧 To stay beside a game or group, watching or waiting while others take part, often because one has been left out or has no share. It may also describe hangers-on lingering around in the way.
Thí dụ:
Sẽ có những ông tỷ phú, những ông triệu phú, những ông vạn phú, đổ tiền ra giành người đẹp và nàng muốn gây thảm kịch nữa, dễ dàng lắm, cứ cho mấy ông triệu phú chầu rìa mà lại gật đầu với những công chức cấp cao.
There would be billionaires, millionaires and men of every fortune pouring out money to win the beauty, and if she wanted another drama it would be easy: just leave the millionaires on the sidelines and say yes to the senior officials.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenCó hai con kỳ đà chầu rìa phía sau.
There are two tagalongs hanging around at the back.
Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước ĐiTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Sẽ có những ông tỷ phú, những ông triệu phú, những ông vạn phú, đổ tiền ra giành người đẹp và nàng muốn gây thảm kịch nữa, dễ dàng lắm, cứ cho mấy ông triệu phú chầu rìa mà lại gật đầu với những công chức cấp cao.”“Cũng như Tổng thống Diệm, ông Cẩn, luôn luôn có những bọn khúm núm mất tác phong chầu rìa bên cạnh, thì chung quanh bà Nhu cũng thế.”“Hiển nghĩ nếu cán bộ thuần một giống bò sát như thế thì muôn kiếp dân tộc ở vào vị trí chầu rìa để làm cái công việc tung hô và ngưỡng mộ vô cùng đơn bạc hèn kém (Như mấy anh hùng quân đội trong chuyến sang thăm Liên Sô với chàng).”Câu hỏi thường gặp về “chầu rìa”
“chầu rìa” nghĩa là gì?
Ngồi hay đứng ở ngoài rìa một cuộc chơi, một đám người mà không được dự phần, chỉ ngó hay quanh quẩn bên cạnh.
“chầu rìa” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Lữ Đoàn Mông Đen của Bình Nguyên Lộc: “Sẽ có những ông tỷ phú, những ông triệu phú, những ông vạn phú, đổ tiền ra giành người đẹp và nàng muốn gây thảm kịch nữa, dễ dàng lắm, cứ cho mấy ông triệu phú chầu rìa mà lại gật đầu với những công chức cấp cao.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.