Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

To delay, to put off acting.

Tiếng Anh: Là kéo dài cái chưa làm, để đó mà chưa chịu bắt tay vô, khác dụ dự ở chỗ nó là chuyện của thì giờ chớ không phải của lòng.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
chần chờ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

To delay, to put off acting.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1kéo dài cái chưa làm, chưa chịu bắt tay vôđời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Kéo dài cái chưa làm, để đó mà chưa chịu bắt tay vô. Khác dụ dự ở chỗ dụ dự là chưa quyết trong lòng, còn chần chờ là đã biết phải làm mà cứ để chậm lại.

🇬🇧 To draw out what is undone and not set to work. Unlike hesitating, which is an unsettled mind, this is knowing what must be done and letting it wait.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Ai có việc trông nó tới mau, thì nó chần chờ chậm tới để trông nó mõn hơi chơi.

Whoever has business and wants it soon finds it delays and comes late, to wear out the waiting.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻ

Nếu chần chờ, mỏa đổi ý hay nhớ Thúy quá, không can đảm đi nữa thì hỏng cả.

If I delay and change my mind or miss her too much and lose the courage to go, all is spoilt.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Thọ nhớ nhà này có hai con chó hung tợn, nên chàng chần chờ chưa dám vào.

He remembered this house had two fierce dogs, so he delayed and dared not enter.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn

Nếu em chần chờ ở dưới nầy thì vào trường hợp nào cũng bị kẹt luôn hết.

If you delay down here then in any case you will be stuck for good.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Trước khi bọn con gái vào nhà Trấn chần chờ như muốn giữ Thảo ở lại để nói riêng vài phút.

Before the girls went in he delayed as though to keep her back and speak privately a few minutes.

Nguồn: Dung Sàigòn, Bầy Con Gái

Tôi không chần chờ giương những món hàng lên vai lên ngực tôi.

I did not delay but hoisted the goods onto my shoulder and chest.

Nguồn: Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không Đến

Để chần chờ, họ làm "reo" đòi ăn cơm trưa, tốn hao lắm.

To delay, they made a fuss demanding a midday meal, which cost a great deal.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Không, kiến không có thì giờ để chần chờ ở lại với bạn.

No, the ant has no time to delay and stay with a friend.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm

Đoàn cũng khuyên tôi đi học lại mà tôi thì chần chờ.

He too urged me to go back to school, but I delayed.

Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò

Thời thế đã đến, ta không thể chần chờ nữa được.

The hour has come and we can delay no longer.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Gió Biên Thùy
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Ai có việc trông nó tới mau, thì nó chần chờ chậm tới để trông nó mõn hơi chơi.
Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻ, Chương 5
Nếu chần chờ, mỏa đổi ý hay nhớ Thúy quá, không can đảm đi nữa thì hỏng cả.
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 3
Thọ nhớ nhà này có hai con chó hung tợn, nên chàng chần chờ chưa dám vào.
Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn, Chương 2
Nếu em chần chờ ở dưới nầy thì vào trường hợp nào cũng bị kẹt luôn hết.
Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm, Phần 5
Trước khi bọn con gái vào nhà Trấn chần chờ như muốn giữ Thảo ở lại để nói riêng vài phút.
Dung Saigon, Bầy Con Gái, Chương 8
Tôi không chần chờ giương những món hàng lên vai lên ngực tôi.
Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không Đến, Chương 12
Để chần chờ, họ làm "reo" đòi ăn cơm trưa, tốn hao lắm.
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Một chuyện khó tin
Không, kiến không có thì giờ để chần chờ ở lại với bạn.
Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm, Ho lao muôn năm