Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chim mái” là gì?

Con chim giống cái; một cặp chim thì gọi là chim trống với chim mái.

Tiếng Anh: A female bird; a pair of birds is called chim trong and chim mai, cock and hen.

Cách đọc
chim mái(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chim mái”:

1 nét nghĩa
1con chim giống cáiđộng vật[thường]
A2

🇻🇳 Con chim giống cái, con đẻ trứng. Tiếng mái đánh dấu con cái cho cả loài chim, nên một cặp gọi là chim trống với chim mái; nhiều loài thì hai con thay phiên nhau ấp.

🇬🇧 A female bird, the one that lays eggs. The word mai marks the female for all birds, so a pair is called chim trong and chim mai; in many species the two take turns sitting on the eggs.

Cụm thường gặp:
chim trống chim máichim trống và chim mái
Mẫu ngữ pháp:
con + chim máinuôi / bắt / thấy + chim máibầy / đàn + chim mái

Thí dụ:

Sau đó, chim trống và chim mái thay phiên nhau ấp.

After that, the male and the female took turns sitting on the eggs.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“chim trống và chim mái thay phiên nhau ấp”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Tháng chạp chim về
“nếu chim trống chết, chim mái sống lẻ loi”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Đức hạnh của bà Thái Hậu Từ Dũ
“phượng là chim trống, hoàng là chim mái”
Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng, Còn lại âm thầm một thoáng hương
“là con chim mái”
Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua II, IX. Bên trời Đồng Nai Thượng
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chim mái”

“chim mái” nghĩa là gì?

Con chim giống cái; một cặp chim thì gọi là chim trống với chim mái.

“chim mái” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “chim trống và chim mái thay phiên nhau ấp”

“chim mái” có biến thể vùng miền nào?

“chim mái” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: chim mái (Nam Bộ và khắp nước).

“chim mái” thuộc từ loại gì?

“chim mái” thuộc từ loại danh từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B1.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.