Trở lại từ điển

chậu kiểng

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Chậu trồng cây cảnh để chưng trước sân, trên lầu hay trong nhà.

Tiếng Anh: A pot holding an ornamental plant, set out in a yard, on a balcony or indoors.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
chậu kiểng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Chậu trồng cây cảnh để chưng trước sân, trên lầu hay trong nhà.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1chậu cây cảnhđời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Người Nam Bộ nói kiểng thay cho cảnh, nên chậu kiểng là chậu cây cảnh. Trong kho văn, chăm chậu kiểng là cái thú của người nhàn: ra sân ngắm nghía mấy chậu kiểng, vun đất, tưới nước, bắt sâu, thăm chậu kiểng cưng. Chậu kiểng bỏ không ai tưới thì nứt đất, rụng lá, là dấu nhà buồn.

🇬🇧 Southerners say kieng for canh, so this is a pot of ornamental plants. In the corpus, tending potted plants is the pastime of a man of leisure: going out to admire them, loosening the soil, watering, picking off insects, visiting a favorite pot. Pots left unwatered crack and drop their leaves, a sign of a sad household.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Và cái ghế bố ấy lấn ra ngoài ngõ hẹp, đụng vào chậu kiểng của nhà đối diện.

And that camp bed stuck out into the narrow alley and bumped against the potted plant of the house opposite.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Một người ở trần, bận quần vải đen, đương lum khum vun đất trong chậu kiểng ở ngoài sân.

A bare chested man in black cloth trousers was bent over, heaping soil in a plant pot out in the yard.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Mấy chậu kiểng không tưới nước, không bắt sâu, nên chậu nứt đất bày rễ, chậu rụng lá khô gốc.

The potted plants went unwatered and unpicked, so some pots cracked with roots showing and others shed dry leaves.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lòng dạ đàn bà

Ảnh thỉnh thoảng đến đây, che dù, rồi bí mật nhét lá thư ở dưới chậu kiểng, chỉ riêng em mới thấy.

He comes here now and then with an umbrella and secretly tucks a letter under the plant pot, where only I can see it.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Lập tức, ông hội đồng ra sân, ngắm nghía mấy chậu kiểng.

At once the councillor went out to the yard to admire the potted plants.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Ổng phong-lưu quá, tối ngày ổng ở nhà cứ lo săn-sóc mấy liếp bông với mấy chậu kiểng, ai mà bì kịp ổng.

He lives such a life of leisure, all day at home tending his flower beds and plant pots, nobody can match him.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Dây oan

Trước sân, vài chậu kiểng kiểu mẫu tử, xuy phong.

In front of the yard stood a few potted plants in classic trained shapes.

Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính Không

Duy Linh bỏ đi ra xa rồi đứng ngó vào nhà, bỗng thấy trên lầu có hai người đứng núp mấy chậu kiểng mà xem pháo.

Duy Linh walked off some distance and looked back at the house, and saw two people on the upper floor hiding behind some potted plants to watch the firecrackers.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Sớm mai nầy ông uống nước trà rồi ông đi ra sân thăm mấy chậu kiểng cưng của ông coi mưa mấy bữa rày mà cây có oi nước hay không.

This morning he drank his tea and then went out to the yard to check on his beloved potted plants, to see whether the trees were waterlogged after the recent days of rain.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi

Nàng nhìn mấy chậu kiểng mà cha nàng đã bán luôn với nhà đất nầy và thấy sao như là cây trồng trong đó đang đứng cú rủ mà nhớ ai.

She looked at the potted plants her father had sold along with the house and land, and the trees in them seemed to droop as if missing someone.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Và cái ghế bố ấy lấn ra ngoài ngõ hẹp, đụng vào chậu kiểng của nhà đối diện.”
Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú, Cây Trứng Cá
“Một người ở trần, bận quần vải đen, đương lum khum vun đất trong chậu kiểng ở ngoài sân.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 23
“Mấy chậu kiểng không tưới nước, không bắt sâu, nên chậu nứt đất bày rễ, chậu rụng lá khô gốc.”
Hồ Biểu Chánh, Lòng dạ đàn bà, Chương 1
“Ảnh thỉnh thoảng đến đây, che dù, rồi bí mật nhét lá thư ở dưới chậu kiểng, chỉ riêng em mới thấy.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Người đi đêm
“Lập tức, ông hội đồng ra sân, ngắm nghía mấy chậu kiểng.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Một kiểu anh hùng
“Ổng phong-lưu quá, tối ngày ổng ở nhà cứ lo săn-sóc mấy liếp bông với mấy chậu kiểng, ai mà bì kịp ổng.”
Hồ Biểu Chánh, Dây oan, Chương V. Hai mươi lăm năm sau
“Trước sân, vài chậu kiểng kiểu mẫu tử, xuy phong.”
Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính Không, Chương 1
“Duy Linh bỏ đi ra xa rồi đứng ngó vào nhà, bỗng thấy trên lầu có hai người đứng núp mấy chậu kiểng mà xem pháo.”
Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh, Chương 1