Một chén đựng cháo, món ăn lỏng nấu từ gạo; hay nói về bữa ăn nhẹ của người bịnh hay người mệt.
Tiếng Anh: A bowl of rice porridge; often the light meal of someone sick or worn out.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Một chén đựng cháo, món ăn lỏng nấu từ gạo; hay nói về bữa ăn nhẹ của người bịnh hay người mệt.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Người Nam Bộ gọi đồ đựng cơm cháo nhỏ là chén. Kho văn dùng nó cho bữa ăn của người đau yếu, mệt mỏi: ăn nửa chén cháo, ráng ăn một chén cháo, ăn được một chén cháo thì khỏe. Nó cũng là món ăn khuya ấm bụng, như chén cháo gà sau khi đi coi hát.
🇬🇧 Southerners call a small rice bowl chen. The corpus uses it for the meals of the sick and weary: eating half a bowl of porridge, forcing down a bowl, feeling better after a bowl. It is also a warming late night snack, like chicken porridge after a night at the theater.
Thí dụ:
Họ ao ước được húp vài chén cháo gà như ở nhà đi coi hát ra, mặc tình mà đánh chén.
They longed to slurp a few bowls of chicken porridge like after a night at the theater, and eat to their hearts' content.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpBà mới ăn một chén cháo rồi nằm ngoài ván mà nghỉ cho khoản khoát.
She had just eaten a bowl of porridge and was lying on the plank bed to rest comfortably.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàuTư Cầu làm một hơi năm chén cháo và gắp hết nửa dĩa thịt vịt luộc.
Tu Cau wolfed down five bowls of porridge in one go and polished off half a plate of boiled duck.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuHồi sớm mơi này cô uống sữa, rồi hồi trưa cô có ăn nửa chén cháo.
This morning she drank milk, and at noon she ate half a bowl of porridge.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cư KỉnhHuỳnh Mai khẽ gật đầu, điềm nhiên bưng chén cháo lên.
Huynh Mai nodded slightly and calmly raised the bowl of porridge.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtYến-Tuyết nghe lời mẹ nên ráng ăn một chén cháo, rồi lấy cườm với nhung ra ngoài ván ngồi mà thêu mặt giày.
Yen Tuyet obeyed her mother and forced down a bowl of porridge, then took out her beads and velvet to sit on the plank bed embroidering slipper tops.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tình mộngChàng ăn xong chén cháo thì mồ hôi đổ ra ướt áo.
When he finished the bowl of porridge, sweat poured out and soaked his shirt.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônNhưng nếu ăn được một chén cháo thì khỏe.
But if you can eat a bowl of porridge, you will feel better.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácEm sẽ khát khao sự chăm nom của một người chồng, khát khao một chén cháo trắng nóng hổi mà người chồng ân cần ép vợ ăn.
You will long for a husband's care, long for a bowl of hot plain porridge that a husband tenderly coaxes his wife to eat.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập ILâu thật lâu, chén cháo mới nguội.
After a long, long time, the bowl of porridge finally cooled.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Họ ao ước được húp vài chén cháo gà như ở nhà đi coi hát ra, mặc tình mà đánh chén.”“Bà mới ăn một chén cháo rồi nằm ngoài ván mà nghỉ cho khoản khoát.”“Tư Cầu làm một hơi năm chén cháo và gắp hết nửa dĩa thịt vịt luộc.”“Hồi sớm mơi này cô uống sữa, rồi hồi trưa cô có ăn nửa chén cháo.”“Huỳnh Mai khẽ gật đầu, điềm nhiên bưng chén cháo lên.”“Yến-Tuyết nghe lời mẹ nên ráng ăn một chén cháo, rồi lấy cườm với nhung ra ngoài ván ngồi mà thêu mặt giày.”“Chàng ăn xong chén cháo thì mồ hôi đổ ra ướt áo.”“Nhưng nếu ăn được một chén cháo thì khỏe.”