Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chén” là gì?

Đồ đựng nhỏ để ăn cơm, đựng canh, nước chấm (chén cơm, rửa chén); chén nhỏ để uống trà, rượu, thuốc (chén trà, chén thuốc); trong đánh chén là ăn uống cho vui.

Tiếng Anh: A small bowl for rice, soup or dipping sauce; a small cup for tea, rice wine or herbal medicine; and, in danh chen, to eat and drink merrily.

Cách đọc
chén(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chén”:

3 nét nghĩa
1đồ đựng nhỏ để ăn cơmđồ dùng[thường]
A1

🇻🇳 Đồ đựng nhỏ bằng sứ hay sành, miệng tròn, dùng để ăn cơm, đựng canh, nước chấm; cũng dùng làm tiếng đếm: một chén cơm. Người Nam Bộ nói chén dĩa, rửa chén cho đồ dùng trong bữa ăn.

🇬🇧 A small round porcelain or earthenware bowl for eating rice or holding soup and dipping sauce, also used as a measure: a bowl of rice. In the South chen dia means the dishes, and rua chen is washing up.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + chéncó / dùng / giữ + chénchén + nầy / này / đó

Thí dụ:

Chừng ăn rồi, nó mới bưng hết chén dĩa đem ra sau mà rửa, và úp vô sóng tử-tế.

When the meal was over, he carried all the dishes out back, washed them and stacked them neatly in the rack.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lạc đường

Cô Chức kêu con lại ngồi một bên, cô xúc một chén cơm và gắp cá để sẵn cho con ăn.

Chuc called her child to sit beside her, scooped a bowl of rice and picked out some fish ready for the child to eat.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai vợ

Công việc rửa chén dễ-dàng và nghe chừng thú lắm, nên Thu-Vân cứ đòi đi rửa.

Washing the dishes was easy and seemed like great fun, so Thu Van kept asking to do it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối Cùng

Tâm cụt hứng, ráng ăn cho hết chén cơm thứ ba mà cả hai đều không nghe mùi vị nữa.

Tam's spirits sank; he forced himself to finish his third bowl of rice, though neither of them could taste anything any more.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Liễu không ăn cơm, sớt canh qua chén nàng và ăn một lát là hết sạch tô canh.

Lieu did not eat rice; she ladled soup into her bowl and in a little while had finished the whole tureen.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I
2chén nhỏ uống trà, rượu, thuốcăn uống[thường]
A2

🇻🇳 Chén nhỏ, thường không quai, để uống trà, uống rượu hay uống thuốc bắc; cũng dùng làm tiếng đếm: rót một chén trà, uống một chén thuốc.

🇬🇧 A small cup, usually without a handle, for drinking tea, rice wine or herbal medicine, also used as a measure: to pour a cup of tea, to drink a bowl of medicine.

Cụm thường gặp:
chén tràchén rượuchén thuốcrót chén
Mẫu ngữ pháp:
dĩa / tô / ly / chén + chénăn / uống / nấu / làm + chénchén + thơm / ngon / đậm đà

Thí dụ:

Ông Ba Chánh rót hai chén trà mời thầy Thanh uống và hỏi thầy muốn nói chuyện gì.

Ba Chanh poured two cups of tea, invited Thanh to drink, and asked him what he wanted to talk about.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận

Chủ nhà cầm ông ở uống một chén trà nóng cho ấm bụng rồi ông mới cáo từ mà đi.

The host kept him back for a cup of hot tea to warm him before he took his leave.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thân

Ông Tăng-Thọ rót trà ra trong những cái chén nhỏ bằng ngón tay cái và mời khách.

Tang Tho poured tea into little cups no bigger than a thumb and offered it to his guests.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Thím Hương nhắm mắt nín mũi uống cạn nước thuốc rồi đặt mạnh chén xuống mặt chõng.

Mrs Huong shut her eyes, held her nose, drained the medicine and set the cup down hard on the bamboo bed.

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương
3đánh chén: ăn uống cho vuiăn uống[thân mật]
B2

🇻🇳 Trong đánh chén: ăn uống, nhứt là nhậu rượu, cho vui, cho say sưa với nhau.

🇬🇧 In danh chen: to eat and drink, especially rice wine, for pleasure and in good company.

Cụm thường gặp:
đánh chénđánh chén no say
Mẫu ngữ pháp:
dĩa / tô / ly / chén + chénăn / uống / nấu / làm + chénchén + thơm / ngon / đậm đà

Thí dụ:

Ở gần khu rừng có lão tiều phu, ngày ngày thường đánh chén ca hát nghêu ngao.

Near the forest lived an old woodcutter who ate and drank every day and sang away to himself.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Trên nắp quan tài ông ta yêu cầu chủ nhà đặt một miếng vàng bạc, trên miếng vàng bạch, có chén rượu tràn đầy.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Xóm Cù Là
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chén”

“chén” nghĩa là gì?

Đồ đựng nhỏ để ăn cơm, đựng canh, nước chấm (chén cơm, rửa chén); chén nhỏ để uống trà, rượu, thuốc (chén trà, chén thuốc); trong đánh chén là ăn uống cho vui.

“chén” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Trên nắp quan tài ông ta yêu cầu chủ nhà đặt một miếng vàng bạc, trên miếng vàng bạch, có chén rượu tràn đầy.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.