Ngắm nhìn một cách kính phục, say mê cái đẹp hay cái cao quý.
Tiếng Anh: To gaze upon something with admiration or reverence, taking in its beauty or greatness.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Ngắm nhìn một cách kính phục, say mê cái đẹp hay cái cao quý.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn dùng nó cho việc ngắm người đẹp, tài năng hay cảnh đẹp với lòng mến phục: chiêm ngưỡng dung nhan, chiêm ngưỡng vẻ đẹp, chiêm ngưỡng tài của ni cô. Nó mang sắc thái trang trọng, có khi được dùng đùa, như chiêm ngưỡng thiên hạ chơi.
🇬🇧 The corpus uses it for admiring a beauty, a talent or a view with reverence: gazing on someone's face, admiring beauty, marveling at a nun's skill. It sounds formal, and is sometimes used jokingly, as in sitting there admiring everyone else having fun.
Thí dụ:
Bởi vậy chùa Phước Thọ, không lúc nào vắng bóng người đến chiêm ngưỡng tài của ni cô.
So Phuoc Tho temple was never without visitors coming to admire the nun's skill.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủĐến đâu, dân chúng chen chúc hai bên đường chiêm ngưỡng dung nhan vợ chồng Tân Trạng.
Wherever they went, crowds packed both sides of the road to gaze upon the new laureate and his wife.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè DêMấy năm trời yêu nhau tôi nhìn Thu bằng cặp mắt của một tín đồ chiêm ngưỡng dung nhan thần thánh.
For years of loving her, I looked at Thu with the eyes of a devotee gazing upon a goddess's face.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngThấy ngay là nó không mến văn nghệ nên nó đã không chịu ngồi mà chiêm ngưỡng cái phim chiếu bóng câm của ta.
Clearly he does not care for the arts, since he would not sit and admire our silent film.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoÁi Mỹ, đứa con cưng của sân khấu, trở lại sân khấu cho khán giả chiêm ngưỡng, cho một số đờn ông con trai mơ yêu.
Ai My, darling of the stage, returned to the stage for the audience to admire and for some men to dream of loving.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácChàng biết chiêm ngưỡng vẻ đẹp của nàng.
He knew how to admire her beauty.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công ChúaỞ đó mà chiêm ngưỡng thiên hạ chơi.
Just sit there and admire everyone else having fun.
Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước ĐiRõ là người mẹ ấy đã có chồng nhưng giờ phút này sống ly thân, Bạch được quyền yêu thầm, chiêm ngưỡng người bạn của bà chủ.
Clearly that mother was married but now separated, so Bach was free to love in secret and admire the lady's friend.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyHọ thích được chiêm ngưỡng xa vời như một nữ thần nhưng cũng cận kề như một sự gì không thể thiếu vắng hàng ngày, hàng giờ.
They like to be admired from afar like a goddess, yet also close at hand like something one cannot do without, every day and every hour.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngTử Lệ nhớ lại những ngày phiêu bạt, lòng thảnh thơi chiêm ngưỡng vẻ đẹp thiên nhiên nguồn cảm hứng dạt dào bao trùm cả trời đất.
Tu Le remembered the days of wandering, his heart at ease admiring the beauty of nature, a rich source of inspiration filling heaven and earth.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc LốiTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bởi vậy chùa Phước Thọ, không lúc nào vắng bóng người đến chiêm ngưỡng tài của ni cô.”“Đến đâu, dân chúng chen chúc hai bên đường chiêm ngưỡng dung nhan vợ chồng Tân Trạng.”“Mấy năm trời yêu nhau tôi nhìn Thu bằng cặp mắt của một tín đồ chiêm ngưỡng dung nhan thần thánh.”“Thấy ngay là nó không mến văn nghệ nên nó đã không chịu ngồi mà chiêm ngưỡng cái phim chiếu bóng câm của ta.”“Ái Mỹ, đứa con cưng của sân khấu, trở lại sân khấu cho khán giả chiêm ngưỡng, cho một số đờn ông con trai mơ yêu.”“Chàng biết chiêm ngưỡng vẻ đẹp của nàng.”“Ở đó mà chiêm ngưỡng thiên hạ chơi.”“Rõ là người mẹ ấy đã có chồng nhưng giờ phút này sống ly thân, Bạch được quyền yêu thầm, chiêm ngưỡng người bạn của bà chủ.”