Giữ cho kín cho khít, không để hở chỗ nào; nói về tình thì gắn nhau cho bền.
Tiếng Anh: Tight and close, leaving no gap anywhere; of a bond, firmly knit.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Giữ cho kín cho khít, không để hở chỗ nào; nói về tình thì gắn nhau cho bền.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn để nó nhiều nhứt bên chữ kiểm soát và chữ kỷ luật: một thành phố kiểm soát chặt chẽ bao nhiêu cũng khó ngăn sự len lỏi của ẩn binh, họ kiểm soát mình chặt chẽ như kiểm soát nàng dâu ấy, nếu cậu thiếu kỷ luật chặt chẽ chúng sẽ nổi loạn ngay, được dạy dỗ chặt chẽ về khoản đó. Nó cũng nói cái được dựng cho khít: nước Sở đã tổ chức chặt chẽ mọi việc ở đó, tuồng hát bội được bố cục chặt chẽ, phải có sự hợp tác bề ngoài không thấy nhưng rất chặt chẽ bên trong. Và kho văn dùng nó cho tình người: buổi gặp gỡ này làm cho mỹ tình xưa càng thêm chặt chẽ, sự tín nhiệm chặt chẽ ở bạn làm tăng lòng quả cảm. Một ông biện lý cật vấn cũng chặt chẽ được.
🇬🇧 The corpus sets the word most often beside watching and discipline. It also names what is built without a gap, and the corpus uses it of human bonds; a prosecutor's questioning can be close in the same way.
Thí dụ:
Một thành phố kiểm soát chặt chẽ bao nhiêu cũng khó ngăn sự len lỏi của ẩn binh.
However tightly a city is watched, it is hard to stop hidden men slipping in.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácHồ Quảng là cái rún của nước Trung Hoa vì nước Sở đã tổ chức chặt chẽ mọi việc ở đó.
Ho Quang was the navel of China, for the state of So had organised everything there tightly.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamPhải có sự hợp tác, bề ngoài không thấy, nhưng rất chặt chẽ bên trong.
There must be cooperation, unseen from outside but very tight within.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngHọ dèm pha mình, họ kiểm soát mình chặt chẽ như kiểm soát nàng dâu ấy.
They speak ill of me, and watch me as closely as they would watch a daughter in law.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang LưngĐược dạy dỗ chặt chẽ về khoản đó, Huyền Trân thấy mình có bổn phận giữ chữ tín với chồng.
Strictly brought up on that point, Huyen Tran felt bound to keep faith with her husband.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênÔng biện lý cật vấn về điểm ấy rất chặt chẽ khiến rốt cuộc bà ta dành phải khai sự thật ra.
The prosecutor pressed her on that point so closely that in the end she had to tell the truth.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về TrầnTuồng hát bội được bố cục chặt chẽ, diễn viên tập luyện công phu, nội dung dồi dào ý nghĩa.
The opera was tightly built, the players carefully trained, the content rich in meaning.
Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền NamHắn biết rằng đối với những học sinh này, nếu cậu thiếu kỷ luật chặt chẽ, chúng sẽ nổi loạn ngay.
He knew that with these pupils, if he lacked tight discipline they would rebel at once.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaBuổi gặp gỡ này làm cho mỹ tình xưa càng thêm chặt chẽ.
This meeting knit the old affection closer still.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Gió Biên ThùySự tín nhiệm chặt chẽ ở bạn làm tăng lòng quả cảm và khiến Thái nhìn cảnh vật như nhuộm màu vui sống.
Close trust in his friend heightened his courage, and made Thai see the world as though tinged with the joy of living.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu ThuTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Một thành phố kiểm soát chặt chẽ bao nhiêu cũng khó ngăn sự len lỏi của ẩn binh.”“Hồ Quảng là cái rún của nước Trung Hoa vì nước Sở đã tổ chức chặt chẽ mọi việc ở đó.”“Phải có sự hợp tác, bề ngoài không thấy, nhưng rất chặt chẽ bên trong.”“Họ dèm pha mình, họ kiểm soát mình chặt chẽ như kiểm soát nàng dâu ấy.”“Được dạy dỗ chặt chẽ về khoản đó, Huyền Trân thấy mình có bổn phận giữ chữ tín với chồng.”“Ông biện lý cật vấn về điểm ấy rất chặt chẽ khiến rốt cuộc bà ta dành phải khai sự thật ra.”“Tuồng hát bội được bố cục chặt chẽ, diễn viên tập luyện công phu, nội dung dồi dào ý nghĩa.”“Hắn biết rằng đối với những học sinh này, nếu cậu thiếu kỷ luật chặt chẽ, chúng sẽ nổi loạn ngay.”