Nghĩa của “chó cái” là gì?
Con chó giống cái, con chó đẻ và nuôi con; tiếng cái đánh dấu giống cái ở chó cũng như ở bò, heo.
Tiếng Anh: A female dog; a bitch that bears and nurses puppies.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chó cái”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Con chó giống cái, con đẻ và nuôi bầy chó con. Ở nhà quê người ta hay nuôi chó cái để giữ nhà và để nó đẻ ra bầy mà cho hay bán.
🇬🇧 A female dog, the one that bears and nurses the litter. In the countryside people often keep a female dog to guard the house and to raise litters to give away or sell.
Thí dụ:
Trong nhà có nuôi con chó cái, lúc nọ đẻ ra một con chó trắng chỉ có ba chân.
The family kept a female dog, and once she gave birth to a white puppy with only three legs.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủChàng nhớ thuở bé nhà chàng có nuôi một con chó cái rất thông minh.
He remembered that when he was little his family had kept a very clever female dog.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“nhà chàng có nuôi một con chó cái rất thông minh”“Trong nhà có nuôi con chó cái, lúc nọ đẻ ra một con chó trắng”Câu hỏi thường gặp về “chó cái”
“chó cái” nghĩa là gì?
Con chó giống cái, con chó đẻ và nuôi con; tiếng cái đánh dấu giống cái ở chó cũng như ở bò, heo.
“chó cái” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đừng Hỏi Tại Sao của Bình Nguyên Lộc: “nhà chàng có nuôi một con chó cái rất thông minh”
“chó cái” có biến thể vùng miền nào?
“chó cái” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: chó cái (Nam Bộ và khắp nước).
“chó cái” thuộc từ loại gì?
“chó cái” thuộc từ loại danh từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc A2.
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.