Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Chìm sâu vào, mê mải trong một cảm xúc, ý nghĩ hay cảnh vật, quên hết chung quanh.

Tiếng Anh: To be immersed or lost in a feeling, thought or scene, oblivious to everything around.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
chìm đắm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Chìm sâu vào, mê mải trong một cảm xúc, ý nghĩ hay cảnh vật, quên hết chung quanh.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1đắm chìmđời sống[văn chương]
B2

🇻🇳 Kho văn dùng nó nhiều nhất cho cõi trong của người: chìm đắm trong suy tư, chìm đắm vào cõi mộng, chìm đắm vào giấc mơ, chìm đắm vào một nỗi buồn. Nó cũng tả cảnh vật chìm trong đêm tối hay giấc ngủ, như khu rừng chìm đắm trong màn đêm, cả thành chìm đắm trong giấc mộng.

🇬🇧 The corpus uses it most for the inner life: lost in thought, sunk in a dream, drifting in reverie, steeped in sorrow. It also describes places sunk in darkness or sleep, such as a forest swallowed by night or a whole city lost in slumber.

Cụm thường gặp:
chìm đắm trong suy tưchìm đắm vào cõi mộngchìm đắm trong màn đêm
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Họ không nói gì, nhưng cũng không chìm đắm trong triền miên của họ nữa.

They said nothing, but no longer sank into their endless reverie.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo

Bao nhiêu người khác, đang chìm đắm trong chốn u minh của vô thức, không chờ đợi ai cả.

So many others, sunk in the dark realm of the unconscious, were waiting for no one.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm

Cách vài trăm thước là một khu rừng dày đặc đang chìm đắm trong màn đêm huyền bí, âm u.

A few hundred meters away lay a dense forest sunk in the mysterious, gloomy night.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tàn Giấc Mơ Tiên

Cả ngày hôm đó, Hồng và Cúc chìm đắm trong cõi u minh của vô thức.

All that day, Hong and Cuc lay sunk in the dark realm of unconsciousness.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Ông Vinh ngồi lại một mình, tâm hồn lại chìm đắm trong suy tư.

Mr. Vinh sat alone, his mind again lost in thought.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Lòng chàng mênh mang như chìm đắm trong một làn hương dịu.

His heart felt boundless, as if steeped in a gentle fragrance.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu Thu

Đôi mắt nàng dịu dàng như chìm đắm vào cõi mộng xa xăm.

Her eyes were soft as if lost in a distant dream.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm

Giang Văn đang chìm đắm vào giấc mơ êm ái của chàng.

Giang Van was lost in his sweet dream.

Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long Lanh

Cả thành đang chìm đắm trong giấc mộng tàn đông.

The whole city was sunk in a dream at the end of winter.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Gió Biên Thùy

Trà im lặng, cô xoay cánh hồng trong mấy ngón tay, gương mặt Trà trở nên ưu tư và đôi mắt cô như chìm đắm vào một nỗi buồn.

Tra fell silent, turning the rose in her fingers; her face grew pensive and her eyes seemed lost in sorrow.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Họ không nói gì, nhưng cũng không chìm đắm trong triền miên của họ nữa.”
Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo, Chương 4
“Bao nhiêu người khác, đang chìm đắm trong chốn u minh của vô thức, không chờ đợi ai cả.”
Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm, Xác không chôn
“Cách vài trăm thước là một khu rừng dày đặc đang chìm đắm trong màn đêm huyền bí, âm u.”
Thẩm Thệ Hà, Tàn Giấc Mơ Tiên, I. Lên tiên lần thứ nhất
“Cả ngày hôm đó, Hồng và Cúc chìm đắm trong cõi u minh của vô thức.”
Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng, Chương 3
“Ông Vinh ngồi lại một mình, tâm hồn lại chìm đắm trong suy tư.”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 3
“Lòng chàng mênh mang như chìm đắm trong một làn hương dịu.”
Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu Thu, 9. Cánh Chim Rơi
“Đôi mắt nàng dịu dàng như chìm đắm vào cõi mộng xa xăm.”
Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm, Chương 2
“Giang Văn đang chìm đắm vào giấc mơ êm ái của chàng.”
Dung Sàigòn, Những Giọt Long Lanh, Chương 12