The eldest sister, counted from two in Southern usage.
Tiếng Anh: Là người con gái lớn nhứt trong nhà, vì trong Nam thứ bậc đếm từ hai chớ không đếm từ một.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
The eldest sister, counted from two in Southern usage.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Người con gái lớn nhứt trong nhà. Trong Nam thứ bậc đếm từ hai chớ không đếm từ một, nên con đầu là thứ hai. Cũng dùng làm tiếng gọi người đàn bà lớn tuổi hơn mình chút ít.
🇬🇧 The eldest daughter of a family. Southern usage numbers the children from two rather than one, so the first born is the second. It also serves as a term of address to a woman a little older.
Thí dụ:
Hễ má kiếm được chị hai con rồi, má dắt chỉ đi về ông nội với con nghe hôn má.
Once you have found my eldest sister, bring her home to grandfather with me, you hear.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinhKhi anh với chị hai tính xuống Bạc Liêu khẩn đất làm ruộng, anh hai có rủ chú.
When he and his wife meant to go down there to clear land and farm, he asked the uncle along.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnhThợ may may trong một tuần lễ thì xong, nên chị Hai Tỷ nhắn Vĩnh Xuân ghé lấy.
The tailor finished in a week, so the elder sister sent word for him to call and collect it.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnChừng nó đẻ, anh Hai với chị Hai tôi là vợ chồng Cai tuần Bưởi lên cho cậu hay.
When she gave birth, my eldest brother and sister, the overseer and his wife, came up to tell him.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèoTrời khiến anh em lại thương nhau thành ra như tôi muốn giựt chồng của chị Hai.
Heaven made us love each other, so that it looks as if I would steal my eldest sister's husband.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thânPhùng Xuân bèn nói rằng: ”Chị hai của em nó uống á phiện với giấm mà tự vận“.
She then said that her eldest sister had taken opium with vinegar and ended her life.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịuTrong đời nầy qua chỉ thương có ba người là má qua, chị Hai qua với em mà thôi.
In this life I have loved only three, my mother, my eldest sister, and you.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lời thề trước miễuChị Hai là chị cả, chớ không phải là đầy tớ của mầy mà mây được phép sai khiến.
The eldest sister is the senior, not your servant for you to order about.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻNhư tao, tụi bây phải kêu là chị cả mới hợp lý cho, chớ sao lại kêu là chị hai.
Take me, you ought by right to call me senior sister, not second sister.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcHai đứa bây mau mau đi, mở tủ lấy áo, lấy bóp, lấy dép cho chị Hai bây rút lên!
You two be quick, open the wardrobe and get clothes and purse and sandals for your eldest sister.
Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy HươngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hễ má kiếm được chị hai con rồi, má dắt chỉ đi về ông nội với con nghe hôn má.”“Khi anh với chị hai tính xuống Bạc Liêu khẩn đất làm ruộng, anh hai có rủ chú.”“Thợ may may trong một tuần lễ thì xong, nên chị Hai Tỷ nhắn Vĩnh Xuân ghé lấy.”“Chừng nó đẻ, anh Hai với chị Hai tôi là vợ chồng Cai tuần Bưởi lên cho cậu hay.”“Trời khiến anh em lại thương nhau thành ra như tôi muốn giựt chồng của chị Hai.”“Phùng Xuân bèn nói rằng: ”Chị hai của em nó uống á phiện với giấm mà tự vận“.”“Trong đời nầy qua chỉ thương có ba người là má qua, chị Hai qua với em mà thôi.”“Chị Hai là chị cả, chớ không phải là đầy tớ của mầy mà mây được phép sai khiến.”