Mục từ chuẩn mực trong từ điển: Từ điển VietLayers đã có mục từ "cổ" với ngữ liệu dẫn chứng văn học Nam Bộ.
Xem mục từ cổ
鼓
Bộ thủ #207 Khang Hy

Âm: cổ

Bính âm (Pinyin): gǔ

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ鼓Bộ Cổ (Mặt trống da bịt vang rền giục giã lòng người.)
Số nét13 nét
Phân loạiBộ thủ #207
Từ vựng liên kết38 từ
Bộ thủ Khang Hy thứ 207 trên 21413 nét

Mặt trống da bịt vang rền giục giã lòng người.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Bộ thứ 207 trong 214 bộ thủ Khang Hy (13 nét): Mặt trống da bịt vang rền giục giã lòng người.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Bộ cổ (鼓): Mặt trống da bịt vang rền giục giã lòng người.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 鼓 (34)

Xem tất cả từ điển
cổdanh từ, tính từ, đại từ

Phần thân nối đầu với mình (mỏi cổ, bá cổ); phần áo ôm quanh cổ (cổ áo); chữ 古 là xưa, lâu đời (đồ cổ, vọng cổ); còn là đại từ Nam Bộ gọi tắt cô ấy.

Phương ngữ Nam Bộ
cổ áodanh từ

Phần trên cùng của cái áo, chỗ ôm quanh cổ người mặc; có khi là cái miệng áo chỗ đó.

Phương ngữ Nam Bộ
cổ hủtính từ

Giữ khư khư lối nghĩ, lối sống xưa cũ, không chịu theo cái mới.

Tiếng Việt phổ thông
cổ lỗtính từ

Xưa cũ quá, không còn hợp với thời bây giờ; quê kệch theo lối xưa.

Tiếng Việt phổ thông
cổ sơtính từ

Thuộc về thời rất xưa, lúc mọi thứ mới có, còn mộc mạc, chưa được sửa sang hay pha trộn.

Tiếng Việt phổ thông
cổ tựdanh từ

Chữ viết của người thời rất xưa, nay không còn ai dùng, muốn đọc phải dò tìm.

Tiếng Việt phổ thông
cổ kimdanh từ

Thời xưa và thời nay gộp lại; chuyện từ trước tới giờ.

Tiếng Việt phổ thông
cổ ngữdanh từ

Tiếng nói của một dân, một xứ ở thời xưa, khác với tiếng người ta nói bây giờ.

Tiếng Việt phổ thông
cổ taydanh từ

Là khúc thắt giữa bàn tay với cánh tay, chỗ đeo vòng, chỗ người ta nắm lấy khi muốn giữ ai lại, và cũng là cái thước đo bề to của một vật.

Phương ngữ Nam Bộ
cổ thụdanh từ

Là cây sống đã lâu đời, gốc lớn tàng rộng, nên trong truyện nó thành cái mốc của một vùng và cái mẫu của sự vững.

Tiếng Việt phổ thông
cổ văndanh từ

Lối văn viết của người xưa, khác với lối văn viết theo tiếng nói bây giờ.

Tiếng Việt phổ thông
cổ vậtdanh từ

Món đồ có từ đời xưa còn lại tới nay, quý vì tuổi của nó.

Tiếng Việt phổ thông
kim cổdanh từ

Đời nay và đời xưa gộp lại; từ xưa tới giờ.

Tiếng Việt phổ thông
cổ điểntính từ

Là theo khuôn mẫu xưa đã thành chuẩn, và trong lời nói thường thì nó nghĩa là cũ rích, ai cũng biết trước.

Tiếng Việt phổ thông
cổ độngđộng từ

Nói, viết cho nhiều người biết rồi làm theo một việc hay mua một món hàng; rao ra cho người ta theo.

Tiếng Việt phổ thông
cổ họngdanh từ

Là chỗ trong cổ mà tiếng nói và miếng ăn cùng đi qua, nên trong truyện nó là chỗ tiếng bị nghẹn lại khi người ta xúc động.

Phương ngữ Nam Bộ
cổ kínhtính từ

Có vẻ xưa cũ, trang nghiêm, gợi lại thời trước.

Tiếng Việt phổ thông
cổ nhândanh từ

Người đời xưa, nhứt là những người để lại lời hay, việc làm cho đời sau noi theo.

Tiếng Việt phổ thông
cổ phầndanh từ

Một phần vốn bằng nhau trong số vốn của một hãng, ai giữ thì có phần trong hãng đó.

Tiếng Việt phổ thông
cổ quáitính từ

Có hình dạng lạ lùng, khác hẳn cái thường thấy, nhìn thấy kỳ.

Tiếng Việt phổ thông
cổ tíchdanh từ

Là chuyện xưa truyền miệng, có vua có tiên có phép lạ, người ta kể cho con nít nghe chớ không ai hỏi thiệt hay không.

Tiếng Việt phổ thông
hoài cổđộng từ

Nhớ tiếc thời xưa, thương mến những gì thuộc về ngày trước.

Tiếng Việt phổ thông
khảo cổdanh từ

Là ngành đào đất tìm đồ xưa để biết đời trước sống ra sao, tức là đọc quá khứ bằng vật chớ không bằng sách.

Tiếng Việt phổ thông
tống cổđộng từ

Là đuổi thẳng ra khỏi nhà hoặc khỏi sở, không nể nang gì, nên nó luôn hàm cái nhục cho người bị đuổi.

Phương ngữ Nam Bộ
vọng cổdanh từ

Là điệu ca tài tử của miền Nam, câu dài xuống giọng ở chữ chót, và là điệu nền của sân khấu cải lương.

Tiếng Việt phổ thông
cổ phongdanh từ

Một lối thơ xưa, làm rộng rãi hơn, không bị bó buộc niêm luật chặt như thơ Đường luật.

Tiếng Việt phổ thông
nghẹn cổđộng từ

Bị nghẹn nơi cổ vì xúc động, giận hay tủi quá, nói không ra lời.

Phương ngữ Nam Bộ
ngoái cổđộng từ

Là vặn cổ lại mà ngó ra sau trong khi người vẫn đi tới, nên nó khác quay lại ở chỗ chỉ có cái cổ quay.

Phương ngữ Nam Bộ
thiên cổdanh từ

Đời xưa xa lắm; trong lối nói ra người thiên cổ, hóa ra người thiên cổ thì ý là người đó đã mất rồi.

Tiếng Việt phổ thông
cổ truyềntính từ

Là truyền lại từ đời xưa và còn giữ tới nay, nên nó nói về cái nếp chớ không nói về cái cũ đã bỏ.

Tiếng Việt phổ thông
cây cổ thụdanh từ

Cây to đã sống rất nhiều năm, thân lớn, rễ sâu, tàn rộng, thường thấy trong rừng, bên đình miếu hay trong vườn xưa.

Phương ngữ Nam Bộ
chuyện cổ tíchdanh từ

Chuyện kể từ đời xưa truyền lại, thường có vua chúa, tiên, phép lạ, người ta kể cho con nít nghe hay giữ làm vốn chuyện cũ của một dân tộc.

Phương ngữ Nam Bộ
truyện cổ tíchdanh từ

Chuyện kể từ đời xưa truyền lại, thường có phép lạ, tiên, công chúa, kể cho con nít nghe.

Phương ngữ Nam Bộ
cứng đầu cứng cổthành ngữ

Bướng bỉnh, ai dạy biểu gì cũng không chịu nghe, cứ làm theo ý mình.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 鼓 (4 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng