和
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: hòa

Bính âm (Pinyin): hé

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ口Bộ Khẩu (miệng ăn)
Số nét8 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết38 từ

Nghĩa chữ

Hòa thuận, thái bình, êm thắm, không tranh chấp (hòa bình, hòa thuận, hòa hoãn, hòa giải, hòa khí).

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ hội ý: bên trái là chữ Hòa 禾 (cây lúa non, lúa gạo), bên phải là chữ Khẩu 口 (miệng ăn).

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Ai nấy đều có lúa gạo 禾 đưa vào miệng 口 ăn no ấm thì xã hội thái bình, lòng người hòa thuận là chữ Hòa 和.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 和 (6)

Xem tất cả từ điển

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 和 (32 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng