面
Bộ thủ #176 Khang Hy

Âm: diện

Bính âm (Pinyin): miàn

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ面Bộ Diện (Gương mặt con người, bề mặt sự vật.)
Số nét9 nét
Phân loạiBộ thủ #176
Từ vựng liên kết42 từ
Bộ thủ Khang Hy thứ 176 trên 2149 nét

Gương mặt con người, bề mặt sự vật.

Biến thể chữ: 靣

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Bộ thứ 176 trong 214 bộ thủ Khang Hy (9 nét): Gương mặt con người, bề mặt sự vật.. Các biến thể thường gặp: 靣.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Bộ diện (面): Gương mặt con người, bề mặt sự vật.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 面 (19)

Xem tất cả từ điển
đại diệnđộng từ; danh từ

Đứng thay mặt cho một bên mà nói hoặc mà làm; cũng chỉ chính người đứng thay.

Tiếng Việt phổ thông
diện mạodanh từ

Vẻ mặt và dáng dấp bên ngoài của một người.

Tiếng Việt phổ thông
đối diệnđộng từ; tính từ

Mặt day thẳng vô mặt, hay nhà nầy day thẳng qua nhà kia; nghĩa bóng là dám đương đầu với một việc khó, một sự thiệt; trong việc xét xử là đem hai người ra đối chất.

Tiếng Việt phổ thông
miền Namdanh từ (riêng)

Vùng đất phía nam của một nước; nói trơn thì thường là phần phía nam nước Việt, tức Nam Bộ.

Phương ngữ Nam Bộ
miền quêdanh từ

Là vùng nhà quê nói chung, đặt đối với thành phố, nên nó chỉ một nếp sống chớ không chỉ một chỗ trên bản đồ.

Tiếng Việt phổ thông
sắc diệndanh từ

Nước da và vẻ mặt của một người, cho thấy sức khỏe hay tâm trạng.

Tiếng Việt phổ thông
thể diệndanh từ

Cái mặt mũi của mình trước con mắt người ta, cái phải giữ cho khỏi bị chê.

Tiếng Việt phổ thông
bình diệndanh từ

Một mặt, một phía mà người ta đứng đó để xét một vấn đề.

Tiếng Việt phổ thông
diện tíchdanh từ

Bề rộng của một mặt đất, mặt nhà hay mặt vật gì, đo ra được bằng mẫu, công, thước vuông.

Tiếng Việt phổ thông
hãnh diệntính từ

Thấy mình có cái đáng khoe, cái vui nầy cần có người ngoài ngó vô.

Tiếng Việt phổ thông
hiện diệnđộng từ

Có mặt ở đó; cái có mặt của một người.

Tiếng Việt phổ thông
nhận diệnđộng từ

Nhìn mà nhận ra được đúng là ai, là cái gì, phân biệt với người khác vật khác.

Tiếng Việt phổ thông
chính diệndanh từ

Phía ngay trước mặt; mặt trước của người hay vật, nhìn thẳng vô chớ không nhìn xéo, nhìn nghiêng.

Tiếng Việt phổ thông
chưng diệnđộng từ

Là sắm sửa quần áo và trang điểm cho đẹp mắt người ta, nên nó luôn nhắm ra ngoài chớ không phải cho mình.

Phương ngữ Nam Bộ
trình diệnđộng từ

Tới ra mắt người trên theo phép, thường là lúc mới nhậm việc.

Tiếng Việt phổ thông
phương diệndanh từ

Một mặt của một việc, cái góc mình chọn để đứng mà xét.

Tiếng Việt phổ thông
giữ thể diệncụm động từ

Làm sao cho mình hay người khác khỏi bị coi thường, khỏi mất mặt trước người ngoài; lo cho cái danh giá bề ngoài.

Phương ngữ Nam Bộ
ngồi đối diệncụm động từ

Ngồi ngay trước mặt một người khác, hai bên quay mặt vô nhau, thường có cái bàn hay khoảng trống ở giữa.

Phương ngữ Nam Bộ
về phương diệncụm giới từ

Xét theo một mặt nào đó của sự việc, như mặt tinh thần, vật chất hay xã hội, để nói cho rõ mình đang bàn tới khía cạnh nào.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 面 (23 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng