肉
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựBộ thủ #130 Khang Hy
Âm: nhục
Bính âm (Pinyin): ròu
Số nét6 nét
Phân loạiBộ thủ #130
Chữ đơn trực thuộc22 chữ đơn
Bộ thủ Khang Hy thứ 130 trên 2146 nét
Thịt bắp cơ thể, da thịt máu mủ.
Biến thể chữ: 月
Các chữ đơn trực thuộc bộ 肉 (22 chữ)
育8 nét
dụcHán Việt
Chiết tự→
胎9 nét
thaiHán Việt
Chiết tự→
胒9 nét
nguyệtChữ Nôm
Chiết tự→
𦚐9 nét
nguyệtChữ Nôm
Chiết tự→
能10 nét
năng, nổiHán Việt
Chiết tự→
脅10 nét
hiếpHán Việt
Chiết tự→
脈10 nét
mạchHán Việt
Chiết tự→
脫11 nét
thoátHán Việt
Chiết tự→
𦜞12 nét
nguyệtChữ Nôm
Chiết tự→
𦝄12 nét
nguyệtChữ Nôm
Chiết tự→
腦13 nét
nãoHán Việt
Chiết tự→
腩13 nét
nạmChữ Nôm
Chiết tự→
腐14 nét
hủHán Việt
Chiết tự→
𦟐14 nét
nguyệtChữ Nôm
Chiết tự→
𦟖14 nét
nhụcChữ Nôm
Chiết tự→
膜14 nét
mô, mạcChữ Nôm
Chiết tự→
𦟟15 nét
nguyệtChữ Nôm
Chiết tự→
𦟻15 nét
nguyệtChữ Nôm
Chiết tự→
𦠵16 nét
nguyệtChữ Nôm
Chiết tự→
𦡡17 nét
nguyệtChữ Nôm
Chiết tự→
𦡢17 nét
nguyệtChữ Nôm
Chiết tự→
𦡥17 nét
nguyệtChữ Nôm
Chiết tự→
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Bộ thứ 130 trong 214 bộ thủ Khang Hy (6 nét): Thịt bắp cơ thể, da thịt máu mủ.. Các biến thể thường gặp: 月.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mẹo nhớ hình tượng trực quan
Bộ nhục (肉): Thịt bắp cơ thể, da thịt máu mủ.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 肉 (3)
cốt nhụcdanh từ
Ruột thịt, máu mủ: người cùng ba má, ông bà sanh ra, và tình thân giữa những người đó.
Tiếng Việt phổ thông
nhục nhãtính từ
Bị mất mặt nặng, nhục tới mức người ta thấy mà mình cũng biết.
Phương ngữ Nam Bộ
tủi nhụctính từ
Là vừa nhục vừa tủi thân, cái nhục mà người ta phải chịu một mình, nên nó thường đi với nỗi và với chữ nếm mùi.
Phương ngữ Nam Bộ