目
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựBộ thủ #109 Khang Hy
Âm: mục
Bính âm (Pinyin): mù
Số nét5 nét
Phân loạiBộ thủ #109
Chữ đơn trực thuộc18 chữ đơn
Bộ thủ Khang Hy thứ 109 trên 2145 nét
Đôi mắt quan sát tường tận thế gian.
Các chữ đơn trực thuộc bộ 目 (18 chữ)
相9 nét
tương, tượng, tướngHán Việt
Chiết tự→
盾9 nét
thuẫnHán Việt
Chiết tự→
省9 nét
tỉnhHán Việt
Chiết tự→
眉9 nét
mi, màyHán Việt
Chiết tự→
眜10 nét
mụcChữ Nôm
Chiết tự→
真10 nét
chânHán Việt
Chiết tự→
𬑉10 nét
mạtChữ Nôm
Chiết tự→
睈12 nét
mụcChữ Nôm
Chiết tự→
睸14 nét
mụcChữ Nôm
Chiết tự→
𥈢14 nét
mụcChữ Nôm
Chiết tự→
瞋15 nét
mụcHán Việt
Chiết tự→
𥉴16 nét
mụcChữ Nôm
Chiết tự→
𥊚16 nét
mụcChữ Nôm
Chiết tự→
𥊞16 nét
mụcChữ Nôm
Chiết tự→
𪾺16 nét
mậtChữ Nôm
Chiết tự→
瞭17 nét
mụcChữ Nôm
Chiết tự→
䁾20 nét
mụcChữ Nôm
Chiết tự→
𥌹21 nét
mụcChữ Nôm
Chiết tự→
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Bộ thứ 109 trong 214 bộ thủ Khang Hy (5 nét): Đôi mắt quan sát tường tận thế gian.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mẹo nhớ hình tượng trực quan
Bộ mục (目): Đôi mắt quan sát tường tận thế gian.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 目 (4)
mục đíchdanh từ
Là cái mình nhắm tới mà làm, nghĩa chữ là con mắt với cái bia, nên nó luôn là một điểm ở phía trước để mình đạt tới.
Tiếng Việt phổ thông
mục đồngdanh từ
Đứa nhỏ chăn trâu, chăn bò ngoài đồng.
Tiếng Việt phổ thông
mục tiêudanh từ
Cái đích mình nhắm tới, điều mình cố làm cho được.
Tiếng Việt phổ thông
ngoạn mụctính từ
Đẹp mắt hay lạ mắt, đáng để người ta đứng coi cho đã.
Tiếng Việt phổ thông