谷
Bộ thủ #150 Khang Hy

Âm: cốc

Bính âm (Pinyin): gǔ

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ谷Bộ Cốc (Thung lũng sâu thẳm giữa đôi vách núi.)
Số nét7 nét
Phân loạiBộ thủ #150
Từ vựng liên kết1 từ
Bộ thủ Khang Hy thứ 150 trên 2147 nét

Thung lũng sâu thẳm giữa đôi vách núi.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Bộ thứ 150 trong 214 bộ thủ Khang Hy (7 nét): Thung lũng sâu thẳm giữa đôi vách núi.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Bộ cốc (谷): Thung lũng sâu thẳm giữa đôi vách núi.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 谷 (0)

Xem tất cả từ điển
Chưa có mục từ công khai nào trực tiếp mang chữ 谷.

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 谷 (1 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng