Mục từ chuẩn mực trong từ điển: Từ điển VietLayers đã có mục từ "qua" với ngữ liệu dẫn chứng văn học Nam Bộ.
Xem mục từ qua
瓜
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: qua

Bính âm (Pinyin): guā

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ瓜Bộ Qua (dưa, bầu, bí)
Số nét5 nét
Phân loạiBộ thủ #97
Từ vựng liên kết26 từ
Bộ thủ Khang Hy thứ 97 trên 2145 nét

Trái dưa, các giống dưa bầu bí mướp (khổ qua, dưa hấu, hoàng qua).

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ tượng hình, tự bản thân là một bộ thủ độc lập (bộ Qua 瓜). Vẽ hình trái dưa lủng lẳng ở giữa dây leo và hai bên lá.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Chữ tượng hình: vẽ trái dưa lủng lẳng giữa dây và lá, nét ở giữa là trái dưa.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 瓜 (24)

Xem tất cả từ điển
quađộng từ, giới từ, đại từ

Đi từ bên nầy sang bên kia, đi ngang một nơi; nói thời gian là đã trôi đi (hôm qua, mấy năm qua); còn là thông qua một người hay một phương tiện, vượt được một chặng khó; trong lời Nam Bộ, qua là tiếng tự xưng của người lớn, người chồng, người anh với người dưới.

Phương ngữ Nam Bộ
bỏ quađộng từ

Không xét tới nữa, dùng cho cái lỗi thì là tha, cho cái dịp thì là để lỡ.

Phương ngữ Nam Bộ
sơ quatrạng từ

Làm cho có, làm lướt cho xong, không đi vô chi tiết.

Phương ngữ Nam Bộ
hôm quadanh từ

Là cái ngày liền trước ngày nay, và tiếng qua ở sau nghĩa là đã trôi rồi, nên nó chỉ một mốc chớ không phải một khoảng.

Phương ngữ Nam Bộ
khổ quadanh từ

Khổ qua (chữ 苦瓜) là cây dây leo và trái có vị đắng, da sần, nơi khác gọi mướp đắng; người Nam Bộ hay nấu canh khổ qua, khổ qua hầm thịt.

Phương ngữ Nam BộQuy chiếu: mướp đắng
qua đờiđộng từ

Chết, nói theo lối nhẹ và trọng, dùng cho người mình kính.

Phương ngữ Nam Bộ
qua loatrạng từ

Là làm cho có làm cho xong, không kỹ không hết lòng, nên nó luôn hàm cái chê là làm cốt cho qua.

Phương ngữ Nam Bộ
xẹt quađộng từ

Lướt qua rất nhanh như tia chớp; ở Nam Bộ cũng là tạt ngang qua một chỗ trong chốc lát.

Phương ngữ Nam Bộ
băng quađộng từ

Đi thẳng ngang qua một khoảng, không vòng, không theo lối có sẵn.

Phương ngữ Nam Bộ
qua khỏiđộng từ

Là đi ngang rồi ra hẳn phía bên kia; nó cũng dùng cho thời gian, qua khỏi Tết, qua khỏi thời đau khổ; nói về cơn bệnh, cơn nguy thì là vượt qua được, thoát được; và không qua khỏi mắt ai là không lọt khỏi sự để ý của người đó.

Phương ngữ Nam Bộ
qua sôngcụm động từ

Đi từ bờ bên nầy qua bờ bên kia một con sông, thường bằng ghe, đò hay xuồng.

Phương ngữ Nam Bộ
trải quađộng từ

Đi hết một quãng thời gian hoặc một cảnh ngộ, chịu nó rồi mới ra khỏi nó.

Phương ngữ Nam Bộ
vượt quađộng từ

Đi băng ngang khỏi một cái chắn hoặc một cái khó, ra tới bên kia.

Tiếng Việt phổ thông
chẳng quatrạng từ

Chỉ có vậy thôi, không hơn; tiếng hạ một chuyện xuống cho nó nhỏ lại.

Phương ngữ Nam Bộ
ngang quatrạng từ chỉ hướng

Qua theo bề ngang, từ bên nầy qua bên kia một chỗ, hay lướt qua trước một chỗ mà không dừng lại.

Phương ngữ Nam Bộ
xuyên quađộng từ

Đi thấu qua, lọt qua từ bên nầy sang bên kia của một vật hay một khoảng.

Tiếng Việt phổ thông
ăn qua loacụm động từ

Ăn ít, ăn cho có, ăn lấy lệ vì không đói, không ngon miệng hay đang lo chuyện khác.

Phương ngữ Nam Bộ
thoáng quatính từ; trạng từ

Qua rất nhanh rồi mất, vừa thấy vừa nghĩ tới là đã hết.

Phương ngữ Nam Bộ
mấy năm quacụm danh từ

Khoảng vài năm vừa trôi qua tính tới lúc đang nói, thường nói về những gì đã xảy ra hay đã thay đổi trong thời gian đó.

Phương ngữ Nam Bộ
chẳng qua làquán ngữ

Chỉ là, thiệt ra cũng chỉ vì; dùng để nói cái lý do hay cái bản chất đơn giản đằng sau một việc tưởng lớn.

Phương ngữ Nam Bộ
đi ngang quađộng từ

Đi qua trước một chỗ hay một người rồi đi luôn, không dừng lại, có khi phải băng qua chỗ đó mới tới nơi mình muốn.

Phương ngữ Nam Bộ
khách qua đườngdanh từ

Là người đi ngang mà mình không biết là ai, nên trong truyện nó là cái đám mắt vô danh mà nhân vật sợ bị dòm, tức là hình cụ thể của chữ thiên hạ.

Phương ngữ Nam Bộ
qua lại dập dìuđộng từ

Người hay xe đi tới đi lui đông đúc, nối nhau không ngớt, làm cho con đường hay khúc sông nhộn nhịp.

Phương ngữ Nam Bộ
ý nghĩ thoáng quacụm danh từ

Một ý chợt tới trong đầu rồi đi mau, không ở lâu, mà có khi làm người ta đổi ý hay làm liền một việc.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 瓜 (2 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng