車
Bộ thủ #159 Khang Hy

Âm: xa

Bính âm (Pinyin): chē

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ車Bộ Xa (Cỗ xe bánh lăn bon bon trên đường trường.)
Số nét7 nét
Phân loạiBộ thủ #159
Chữ đơn trực thuộc3 chữ đơn
Bộ thủ Khang Hy thứ 159 trên 2147 nét

Cỗ xe bánh lăn bon bon trên đường trường.

Biến thể chữ: 车

Các chữ đơn trực thuộc bộ 車 (3 chữ)

Sắp xếp theo số nét từ ít đến nhiều

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ đơn, không ghép từ phần nào khác. Chữ nầy thuộc bộ xa 車, nghĩa là xe.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 車 (40)

Xem tất cả từ điển
xa lạtính từ

Không quen biết, và cũng nói cái quen mà đã hóa ra không quen nữa.

Phương ngữ Nam Bộ
xa lộdanh từ

Con đường lớn, rộng, cho xe chạy nhanh đi xa, nối thành phố với các tỉnh; ở Sài Gòn xưa chỉ con đường lớn đi Biên Hòa.

Tiếng Việt phổ thông
xa xatrạng từ

Ở khá xa mà còn thấy được; cũng là cách theo người mà giữ khoảng.

Phương ngữ Nam Bộ
xe bòdanh từ

Cái xe do bò kéo, chở nặng, thường có bốn bánh.

Phương ngữ Nam Bộ
xe cộdanh từ

Là mọi thứ xe kể chung, không kể rõ thứ nào, nên nó chỉ cái dòng đi lại trên đường chớ không chỉ một chiếc.

Phương ngữ Nam Bộ
xe đòdanh từ

Là chiếc xe lớn chở khách đi đường xa giữa các tỉnh, gọi là xe đò vì nó làm cái việc của chiếc đò, tức chở người qua chặng.

Phương ngữ Nam Bộ
xe lôdanh từ

Là chiếc xe hơi mướn chạy đường xa, gọi tắt của xe lô ca xông, nên nó là phương tiện của người có tiền mà không có xe nhà.

Phương ngữ Nam Bộ
bến xedanh từ

Chỗ xe đậu chờ giờ mà chở khách đi xa.

Phương ngữ Nam Bộ
cao xatính từ

Sâu rộng, vượt khỏi điều trước mắt, khó hiểu với người bình thường; cũng nói những ước vọng lớn lao.

Phương ngữ Nam Bộ
đạp xeđộng từ

Chạy xe đạp bằng sức chân, cái đi thường ngày của người Sài Gòn thời trước.

Phương ngữ Nam Bộ
gởi xeđộng từ

Để xe đạp, xe gắn máy hay xe hơi lại một chỗ có người coi chừng, thường trả tiền, rồi đi bộ tới nơi mình cần.

Phương ngữ Nam Bộ
hỏa xadanh từ

Xe lửa; cũng nói ngành lo việc xe lửa chạy trên đường sắt.

Tiếng Việt phổ thông
kêu xeđộng từ

Gọi, vẫy hay đi gọi một chiếc xe tới chở người hay đồ, như kêu xe kéo, kêu xe tắc-xi, kêu xe cam-nhông dọn nhà.

Phương ngữ Nam Bộ
lái xeđộng từ; danh từ

Cầm tay lái mà chạy xe; và trong kho văn cũng gọi luôn người làm nghề đó.

Phương ngữ Nam Bộ
rời xađộng từ

Bỏ đi, lìa khỏi một người hay một nơi mà đi cho xa, không còn ở gần nữa.

Phương ngữ Nam Bộ
sắm xeđộng từ

Là bỏ tiền ra mua một chiếc xe cho nhà mình, và trong truyện xưa đó là cái dấu rõ nhứt cho biết một nhà đã khá lên.

Phương ngữ Nam Bộ
xa gầntính từ

Ở xa hay ở gần, khắp mọi nơi; cũng là nói bóng gió, không nói thẳng.

Phương ngữ Nam Bộ
xa hoatính từ

Là tiêu tốn cho cái đẹp cái sang quá mức cần, nên nó khác giàu ở chỗ nó là một nết chớ không phải một của.

Tiếng Việt phổ thông
xấu xatính từ

Xấu trong bụng, đáng chê đáng ghét, và cũng là xấu về đồ về nhà.

Phương ngữ Nam Bộ
xa vờitính từ

Xa lắm, xa tới chỗ với không tới, nghĩ cũng không tới.

Phương ngữ Nam Bộ
xa xămtính từ

Là xa tới mức mờ đi, dùng cho một bến bờ và nhứt là cho con mắt của người đang nghĩ đâu đâu.

Phương ngữ Nam Bộ
xa xôitính từ

Xa lắm; và cũng nói lời nói vòng, không nhắm thẳng vô việc.

Phương ngữ Nam Bộ
xa xưatính từ

Thuộc về một thời đã qua lâu lắm, xa trong quá khứ, thường gợi nhớ hay gợi thương.

Tiếng Việt phổ thông
xe đạpdanh từ

Chiếc xe hai bánh đạp bằng chân, xe của học trò và của người đi làm.

Phương ngữ Nam Bộ
xe hơidanh từ

Là chiếc xe bốn bánh chạy bằng máy, trong Nam gọi là xe hơi vì thuở đầu máy nó chạy bằng hơi.

Phương ngữ Nam Bộ
xe kéodanh từ

Là cái xe hai bánh có người kéo bằng tay, thứ xe chở khách trong phố thời trước, nên nó đứng cùng bộ với xe kiếng và xe hơi.

Phương ngữ Nam Bộ
xe lửadanh từ

Là đoàn xe chạy trên hai đường rầy sắt, trong Nam gọi là xe lửa vì thuở đầu nó chạy bằng nồi hơi đốt than.

Phương ngữ Nam Bộ
xe máydanh từ

Chiếc xe đạp, trong kho văn thời trước; người ta ĐẠP xe máy chớ không nổ máy.

Phương ngữ Nam Bộ
xót xatính từ; danh từ

Đau trong lòng có kèm cái rát, cái đau vì thương chớ không phải vì mình bị.

Phương ngữ Nam Bộ
bánh xedanh từ

Là cái vòng tròn lăn dưới xe, và vì nó tròn nên người ta lấy nó mà ví cái to bằng vòng, như đồng bạc lớn bằng bánh xe.

Phương ngữ Nam Bộ
công xadanh từ

Xe của nhà nước, cấp cho người làm việc nhà nước đi lo việc chung; khác với xe riêng của mình.

Tiếng Việt phổ thông
khác xatính từ

Không giống nhau chút nào, cách nhau một quãng lớn.

Phương ngữ Nam Bộ
lánh xađộng từ

Là tránh cho xa hẳn ra, không phải chạy trốn mà là chủ ý giữ khoảng cách, thường vì thấy chỗ đó hoặc người đó không nên gần.

Phương ngữ Nam Bộ
mướn xeđộng từ

Là trả tiền cho người ta chở mình đi, trong Nam nói mướn chớ không nói theo lối phổ thông.

Phương ngữ Nam Bộ
xa cáchtính từ; danh từ

Ở xa nhau và bị cái gì ngăn ở giữa; cũng nói cái lạnh nhạt giữa hai người ở gần.

Tiếng Việt phổ thông
xa lánhđộng từ

Tránh ra cho xa, không muốn gần gũi hay dính dáng tới nữa.

Phương ngữ Nam Bộ
xa vắngtính từ

Xa xôi và vắng vẻ, như ở tận đâu, gợi buồn và nhớ; cũng nói người đi xa lâu ngày.

Phương ngữ Nam Bộ
xe buýtdanh từ

Xe lớn chở khách đi theo tuyến đường cố định, ngừng ở các trạm cho người lên xuống.

Tiếng Việt phổ thông
xe điệndanh từ

Xe chạy bằng điện trên đường ray trong thành phố, tức tàu điện ở Sài Gòn xưa.

Phương ngữ Nam Bộ
xe ngựadanh từ

Là cái xe do ngựa kéo, lối đi lại thường gặp ở Sài Gòn và các tỉnh trước khi xe hơi thành nhiều.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 車 (5 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng