牛
Bộ thủ #93 Khang Hy

Âm: ngưu

Bính âm (Pinyin): niú

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ牛Bộ Ngưu (Con trâu, con bò kéo cày đồng áng.)
Số nét4 nét
Phân loạiBộ thủ #93
Chữ đơn trực thuộc3 chữ đơn
Bộ thủ Khang Hy thứ 93 trên 2144 nét

Con trâu, con bò kéo cày đồng áng.

Biến thể chữ: 牜

Các chữ đơn trực thuộc bộ 牛 (3 chữ)

Sắp xếp theo số nét từ ít đến nhiều

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Bộ thứ 93 trong 214 bộ thủ Khang Hy (4 nét): Con trâu, con bò kéo cày đồng áng.. Các biến thể thường gặp: 牜.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Bộ ngưu (牛): Con trâu, con bò kéo cày đồng áng.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 牛 (1)

Xem tất cả từ điển

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 牛 (1 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng