十
Bộ thủ #24 Khang Hy

Âm: thập

Bính âm (Pinyin): shí

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ十Bộ Thập (Số mười; trọn vẹn, hoàn hảo mười phần.)
Số nét2 nét
Phân loạiBộ thủ #24
Chữ đơn trực thuộc4 chữ đơn
Bộ thủ Khang Hy thứ 24 trên 2142 nét

Số mười; trọn vẹn, hoàn hảo mười phần.

Các chữ đơn trực thuộc bộ 十 (4 chữ)

Sắp xếp theo số nét từ ít đến nhiều

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ đơn, không ghép từ phần nào khác. Chữ nầy thuộc bộ thập 十, nghĩa là số mười.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 十 (1)

Xem tất cả từ điển

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 十 (12 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng