苦
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: khổ

Bính âm (Pinyin): kǔ

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ艸Bộ Thảo (cây cỏ)
Số nét8 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết36 từ

Nghĩa chữ

Vị đắng, gian nan, nhọc nhằn (khổ qua, gian khổ, cần khổ, khổ cực).

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ hình thanh: trên là bộ Thảo 艹 (cỏ cây), dưới là chữ Cổ 古 (xưa cũ, vừa gợi âm vừa ngụ ý cỏ thuốc để lâu có vị đắng ngắt).

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Cỏ cây 艹 ngậm lâu ngày 古 thành vị đắng ngắt Khổ 苦. Khổ qua là dưa đắng, không nên gán ghép chiết tự dân gian 'nỗi khổ trôi qua'.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 苦 (19)

Xem tất cả từ điển
khổ sởtính từ

Khổ mà kéo dài, cái khổ làm người ta rã ra chớ không phải một cú đau.

Tiếng Việt phổ thông
cực khổtính từ; động từ

Là làm nhiều mà chịu thiếu, nên nó gồm cả cái nhọc của thân lẫn cái nghèo của phận, và nó cũng đứng làm động từ: làm cực khổ.

Tiếng Việt phổ thông
đau khổtính từ; danh từ

Là đau trong lòng mà lại khổ, nên nó khác đau đớn ở chỗ đau đớn dùng được cho thân, còn đau khổ chỉ dùng cho lòng và nó kéo dài.

Phương ngữ Nam Bộ
khổ chủdanh từ

Người chịu thiệt trong một vụ việc: người có nhà bị trộm, người có món đồ bị hư hao; nói chơi thì là người đứng ra chịu tốn tiền đãi cả bọn.

Tiếng Việt phổ thông
khổ nãotính từ

Đau khổ, phiền não dày vò trong lòng.

Tiếng Việt phổ thông
khổ quadanh từ

Khổ qua (chữ 苦瓜) là cây dây leo và trái có vị đắng, da sần, nơi khác gọi mướp đắng; người Nam Bộ hay nấu canh khổ qua, khổ qua hầm thịt.

Phương ngữ Nam BộQuy chiếu: mướp đắng
khổ tâmtính từ; danh từ

Đau trong lòng mà không tỏ ra được với ai.

Tiếng Việt phổ thông
buồn khổtính từ

Buồn rầu và đau khổ trong lòng.

Phương ngữ Nam Bộ
cùng khổtính từ

Nghèo khổ tới mức chót, túng thiếu cực nhọc hết đường xoay trở.

Tiếng Việt phổ thông
gian khổtính từ; danh từ

Cực nhọc, vất vả và thiếu thốn kéo dài; cũng là những nỗi cực nhọc phải chịu như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
khắc khổtính từ

Lộ vẻ chịu nhiều cực khổ, nghiêm nghị, thiếu thốn; ở Nam Bộ cũ cũng là khắt khe với người khác.

Tiếng Việt phổ thông
khổ côngđộng từ

Bỏ ra nhiều sức, chịu cực nhọc lâu ngày để làm cho được một việc khó.

Tiếng Việt phổ thông
khổ dịchdanh từ

Việc nặng nhọc hay phiền phức mà người ta bắt buộc phải làm, như một thứ lao dịch.

Tiếng Việt phổ thông
khổ hạnhtính từ; danh từ

Sống cực, thiếu thốn đủ bề, ép mình không hưởng sung sướng, thường là để tu hành; cũng nói cảnh cực nhọc phải gắng mà chịu.

Tiếng Việt phổ thông
khốn khổtính từ

Khổ hết sức, vừa thiếu vừa đau, sống mà không thấy ngày ra.

Tiếng Việt phổ thông
khổ thântính từ

Tự chuốc cái khổ vô mình, làm cho mình phải cực, phải chịu thiệt.

Tiếng Việt phổ thông
nghèo khổtính từ

Nghèo tới mức khổ, nghèo mà chịu đắng chịu nhục, không phải chỉ thiếu tiền.

Phương ngữ Nam Bộ
làm cực khổcụm động từ

Làm lụng vất vả, bỏ nhiều công sức tới cực thân, thường là để kiếm tiền nuôi nhà hay gầy dựng của cải.

Phương ngữ Nam Bộ
chịu cực khổđộng từ

Gánh lấy cảnh vất vả, thiếu thốn, làm lụng nhọc nhằn mà không tránh được, thường vì một người hay một chuyện nào đó.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 苦 (17 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng