身
Bộ thủ #158 Khang Hy

Âm: thân

Bính âm (Pinyin): shēn

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ身Bộ Thân (Thân thể vóc dáng con người.)
Số nét7 nét
Phân loạiBộ thủ #158
Chữ đơn trực thuộc2 chữ đơn
Bộ thủ Khang Hy thứ 158 trên 2147 nét

Thân thể vóc dáng con người.

Các chữ đơn trực thuộc bộ 身 (2 chữ)

Sắp xếp theo số nét từ ít đến nhiều

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Bộ thứ 158 trong 214 bộ thủ Khang Hy (7 nét): Thân thể vóc dáng con người.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Bộ thân (身): Thân thể vóc dáng con người.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 身 (40)

Xem tất cả từ điển
an thântính từ

Được yên ổn cho tấm thân, khỏi lo, khỏi bị phiền hay bị hại.

Tiếng Việt phổ thông
ẩn thânđộng từ

Lánh mình vô một chỗ kín hay chỗ vắng để người ta không tìm ra, không quấy rầy tới mình.

Tiếng Việt phổ thông
thân áitính từ

Thương mến mà gần gũi, đối đãi với nhau bằng tình nhà.

Tiếng Việt phổ thông
bán thândanh từ

Nửa người phía trên, từ ngực hay từ bụng trở lên; nói tấm ảnh, cái bóng chỉ có phần đó.

Tiếng Việt phổ thông
bản thândanh từ

Chính mình, tự thân mình; cái người hay cái vật xét riêng, không kể gì khác.

Tiếng Việt phổ thông
bạn thândanh từ

Là người bạn gần gũi nhứt, nói được chuyện riêng, nên trong truyện bạn thân là người đầu tiên biết một chuyện kín.

Tiếng Việt phổ thông
chí thântính từ

Rất gần gũi, khắng khít hơn hết; thường nói về bạn bè.

Tiếng Việt phổ thông
độc thântính từ

Chưa có vợ có chồng, ở một mình không đôi bạn.

Tiếng Việt phổ thông
đơn thântính từ

Chỉ có một thân một mình, không có ai đi cùng, không có đôi có bạn.

Tiếng Việt phổ thông
hậu thândanh từ

Phần đời về sau của chính mình; chuyện ăn ở, tiền bạc để sống lúc về sau.

Tiếng Việt phổ thông
hóa thânđộng từ

Đổi mình ra một hình dạng khác mà hiện ra; thường nói về các đấng trong đạo Phật.

Tiếng Việt phổ thông
khổ thântính từ

Tự chuốc cái khổ vô mình, làm cho mình phải cực, phải chịu thiệt.

Tiếng Việt phổ thông
lập thânđộng từ

Tự dựng lấy chỗ đứng của mình trong đời, bằng học hay bằng nghề.

Tiếng Việt phổ thông
phụ thândanh từ

Là cha, nói theo lối chữ nghĩa trang trọng, nên trong truyện nó là tiếng của người trong dòng dõi cao, và nghe xa cách hơn tiếng ba.

Tiếng Việt phổ thông
thân chủdanh từ

Người tìm tới một thầy thuốc, thầy bói, thầy kiện hay một cửa hàng để nhờ việc, trả tiền; khách quen của một nghề.

Tiếng Việt phổ thông
thân mậttính từ

Là gần gũi và kín đáo, nói cái lối đối với nhau giữa những người đã thân, nên nó tả cái không khí chớ không tả cái tình.

Tiếng Việt phổ thông
thân mếntính từ

Gần gũi và được quý mến, gợi tình cảm thân thương.

Phương ngữ Nam Bộ
thân phụdanh từ

Cha ruột, người sanh ra mình; tiếng trang trọng để gọi cha của mình hay cha của người đang được nhắc tới.

Tiếng Việt phổ thông
thân thếdanh từ

Gốc gác, hoàn cảnh cuộc đời một người; theo lối nói Nam Kỳ xưa còn là thế lực, chỗ dựa quen biết.

Tiếng Việt phổ thông
thân thểdanh từ

Cả mình mẩy của một con người, phần xác thịt, đối với tấm lòng hay trí óc.

Tiếng Việt phổ thông
thân tíntính từ

Gần gũi và được tin hoàn toàn, nói về người dưới tay hay người giúp việc được giao cả việc riêng.

Tiếng Việt phổ thông
thân tộcdanh từ

Bà con một họ, người trong họ của mình.

Tiếng Việt phổ thông
thân xácdanh từ

Cái thân thể của con người, nhứt là khi nói nó đối với tâm hồn, hay khi nó ốm o, cứng đờ, bị hành hạ.

Tiếng Việt phổ thông
thân yêutính từ

Vừa gần vừa thương, nói về người trong nhà và về đất mình ở.

Phương ngữ Nam Bộ
tủi thânđộng từ; tính từ

Thấy tủi cho phận mình, cái buồn quay vô trong chớ không trách ai.

Phương ngữ Nam Bộ
yên thântính từ

Được để cho yên, không ai quấy rầy, và đó là cái người ta cầu nhứt.

Tiếng Việt phổ thông
biến thânđộng từ

Dùng phép lạ đổi mình ra hình khác hay làm cho mình mất dạng, như trong truyện xưa.

Tiếng Việt phổ thông
bình thânđộng từ

Đứng thẳng người lên sau khi quì lạy; cũng là lời bề trên cho phép người đang quì đứng dậy.

Tiếng Việt phổ thông
đích thântrạng từ

Chính mình đi làm, chớ không nhờ ai thay.

Tiếng Việt phổ thông
dung thânđộng từ

Là có một chỗ để tấm thân mình được dung nạp, tức là nương náu qua ngày, nên nó luôn nói về người đã mất chỗ ở.

Tiếng Việt phổ thông
hiến thânđộng từ

Đem trọn đời mình ra lo cho một việc lớn mà mình tin, không còn giữ gì cho riêng mình.

Tiếng Việt phổ thông
hiện thândanh từ

Người hay vật mà nhìn vô là thấy trọn một điều gì đó, như thể điều đó mang hình người, hình vật mà hiện ra.

Tiếng Việt phổ thông
quen thânđộng từ

Biết nhau đã lâu, gần gũi thường, coi nhau gần như người nhà.

Phương ngữ Nam Bộ
thân danhdanh từ

Thân phận và danh dự của một người, cái địa vị và tiếng tăm mình có trong đời.

Tiếng Việt phổ thông
thân hìnhdanh từ

Cái mình của một người, coi về bề vóc và cái dáng.

Tiếng Việt phổ thông
thân mìnhdanh từ

Phần thân thể của người hay con vật, nhứt là phần mình ở giữa, không kể đầu và tay chân.

Phương ngữ Nam Bộ
thân nhândanh từ

Người thân thuộc trong gia đình, họ hàng; nhứt là khi nói những người tới thăm nuôi, lo tang hay nhận xác.

Tiếng Việt phổ thông
thân phậndanh từ

Chỗ đứng thấp của một người trong đời, cái mình biết mà không đổi được.

Tiếng Việt phổ thông
toàn thândanh từ

Cả cái mình, hết thảy thân thể từ đầu tới chân.

Tiếng Việt phổ thông
xuất thânđộng từ

Ra khỏi nhà mà đi làm ăn, bước vô đời; cũng là chỗ gốc mình từ đó mà ra.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 身 (38 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng