首
Bộ thủ #185 Khang Hy

Âm: thủ

Bính âm (Pinyin): shǒu

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ首Bộ Thủ (Cái đầu dẫn dắt, đứng đầu muôn người.)
Số nét9 nét
Phân loạiBộ thủ #185
Từ vựng liên kết56 từ
Bộ thủ Khang Hy thứ 185 trên 2149 nét

Cái đầu dẫn dắt, đứng đầu muôn người.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Bộ thứ 185 trong 214 bộ thủ Khang Hy (9 nét): Cái đầu dẫn dắt, đứng đầu muôn người.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Bộ thủ (首): Cái đầu dẫn dắt, đứng đầu muôn người.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 首 (37)

Xem tất cả từ điển
ác thúdanh từ

Thú dữ ở rừng núi, có thể vồ, cắn, làm hại người và các con vật khác.

Tiếng Việt phổ thông
cố thủđộng từ

Giữ chặt chỗ mình đang đứng hay điều mình đã chọn, nhứt định không lui, không nhường.

Tiếng Việt phổ thông
kỳ thútính từ

Lạ mà vui, mà hay, làm người ta thích thú, mê theo.

Tiếng Việt phổ thông
lý thútính từ; danh từ

Hay, làm cho người ta ham nghe, ham coi, thấy vui thích; cũng là cái hay, cái vui đó.

Tiếng Việt phổ thông
thủ đôdanh từ

Thành lớn nhứt của một nước, chỗ đặt việc nước, và rộng ra là thành đứng đầu một miền.

Tiếng Việt phổ thông
thú dữdanh từ

Là loài thú ăn thịt người được, cọp beo sấu rắn, và là mối nguy đứng đầu trong đời người khẩn hoang Nam Bộ.

Phương ngữ Nam Bộ
thủ hạdanh từ

Là người dưới tay một người có thế, nên nó luôn cần nói của ai, và nó đếm bằng tiếng tên hoặc tiếng bọn.

Tiếng Việt phổ thông
thú vịtính từ; danh từ

Có cái vui riêng mà người biết thưởng mới thấy; và cái vui đó.

Tiếng Việt phổ thông
tự thúđộng từ

Tự mình nhận ra và nói ra điều mình vẫn giấu hay chưa chịu nhìn nhận, như lỗi của mình hay lòng thiệt của mình.

Tiếng Việt phổ thông
bảo thủđộng từ

Giữ gìn, giữ lấy cho khỏi mất, khỏi đổi: giữ nếp ăn ở, giữ đất nước, giữ ý của mình.

Tiếng Việt phổ thông
cầm thúdanh từ

Chim và thú, tức loài vật nói chung, hay đem ra so với con người.

Tiếng Việt phổ thông
cao thủdanh từ

Người giỏi hơn người trong một môn chơi, môn đấu, ít ai thắng nổi.

Tiếng Việt phổ thông
cầu thủdanh từ

Người chơi banh trong một đội, ra sân tranh tài với đội khác.

Tiếng Việt phổ thông
chí thútính từ

Siêng năng, để hết lòng vô việc làm ăn, lo cho nhà cửa, không ham chơi lêu lổng.

Tiếng Việt phổ thông
đối thủdanh từ

Người hay phía đứng ra tranh đua, đấu sức hay chống lại mình.

Tiếng Việt phổ thông
hôn thúdanh từ

Tờ giấy làm cho cuộc hôn nhân thành ra có trước pháp luật.

Tiếng Việt phổ thông
thủ thếđộng từ

Giữ thế phòng bị, sẵn sàng đỡ hay đánh trả khi có người hay thú tấn công; nói rộng là đề phòng.

Tiếng Việt phổ thông
thú tộiđộng từ

Nhận thiệt ra cái tội hay cái lỗi mình đã làm, với người bị hại, với cha mẹ hay với nhà chức trách.

Tiếng Việt phổ thông
thủ tụcdanh từ

Những bước giấy tờ hay lễ lệ phải làm theo cho đúng lệ trước khi xong một việc.

Tiếng Việt phổ thông
thú vậtdanh từ

Loài vật, con thú nói chung; nói bóng là cái gì hạ đẳng, chỉ theo bản năng, không có tình người.

Tiếng Việt phổ thông
thú vuidanh từ

Cái làm cho người ta vui, cái vui mình tìm mà hưởng.

Phương ngữ Nam Bộ
vui thútính từ

Vui vẻ, thích thú trong lòng; cũng dùng như động từ chỉ việc hưởng một niềm vui, như vui thú gia đình.

Phương ngữ Nam Bộ
bách thúdanh từ

Đủ loài thú; thường nói vườn bách thú, là vườn lớn nuôi đủ thứ chim, thú cho người ta vô coi.

Tiếng Việt phổ thông
địch thủdanh từ

Kẻ đứng bên kia mà mình phải chống, phải hơn cho được trong một cuộc đấu, cuộc đua hay cuộc giành giựt.

Tiếng Việt phổ thông
hứng thúdanh từ

Sự ham thích, cái vui trong lòng làm mình muốn làm hay muốn theo một việc gì.

Tiếng Việt phổ thông
thủ đoạndanh từ

Cách làm khôn khéo để đạt ý mình, thường là cách không ngay.

Tiếng Việt phổ thông
thú nhậnđộng từ

Nhận cái điều mình muốn giấu, và cái khó nằm ở chỗ nó hạ mình xuống.

Tiếng Việt phổ thông
thủ phạmdanh từ

Người gây ra việc xấu, người chính tay làm ra cái tội đó.

Tiếng Việt phổ thông
thủ phậnđộng từ

Giữ đúng cái phận của mình, bằng lòng với chỗ đứng của mình mà không đòi hỏi hay vượt qua.

Tiếng Việt phổ thông
thú thậtđộng từ

Nói ra cái thiệt mà mình đã giữ kín, dầu nói ra thì mình chịu kém thế.

Tiếng Việt phổ thông
thủ tiếtđộng từ

Nói về người đàn bà giữ lòng chung thủy với chồng, dầu chồng đi xa hay chồng đã mất, không lấy chồng khác.

Tiếng Việt phổ thông
thích thútính từ; danh từ

Vui vì hạp với mình, và ở Nam Bộ người ta NGHE thích thú chớ không thấy.

Tiếng Việt phổ thông
thú thiệtđộng từ

Là nói ra cái mình đã giấu, có khi là cái lỗi, có khi là cái ý kín, nên nói ra rồi là nhẹ lòng.

Phương ngữ Nam Bộ
tranh thủđộng từ

Ráng dùng cho hết khoảng thời giờ đang có, làm liền cho kịp, không để phí.

Tiếng Việt phổ thông
dùng thủ đoạncụm động từ

Xài mưu mẹo, mánh khóe để đạt cho được điều mình muốn, thường là cách không ngay thẳng.

Phương ngữ Nam Bộ
vườn bách thúdanh từ

Vườn bách thú là danh từ chỉ sở thú, nơi được tổ chức để nuôi, chăm sóc và giới thiệu nhiều loài động vật, có thể phục vụ bảo tồn, nghiên cứu, giáo dục và tham quan tùy cơ sở. Bách thú là yếu tố Hán Việt 百獸, nghĩa đen trăm loài thú và dùng rộng cho muôn thú; toàn cụm tiếng Việt ghép vườn với bách thú, nên tab chữ chỉ ghi phần 百獸 chớ không dựng chữ Hán cho toàn đầu mục. Trong tiểu thuyết Hồ Biểu Chánh đặt tại Sài Gòn, vườn bách thú thường là nơi trẻ em đi coi chim, voi, cọp và cây cối, phù hợp với cơ sở nay mang tên Thảo Cầm Viên Sài Gòn. Tuy vậy, từ chung nầy có thể chỉ sở thú ở bất cứ nơi nào; muốn xác định địa điểm phải dựa vô tên riêng và bối cảnh. Không nhập vườn bách thú với vườn bách thảo chỉ chuyên về cây, sinh cảnh hoang dã hoặc khu bảo tồn. Tên gọi cũng không tự chứng minh tiêu chuẩn chăm sóc, phúc lợi động vật, số loài, giá vé hay chất lượng một cơ sở.

Phương ngữ Nam Bộ
an phận thủ thườngthành ngữ

Bằng lòng với phận mình, giữ nếp sống thường ngày, không đua chen, không mong cao hơn.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 首 (19 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng