Mục từ chuẩn mực trong từ điển: Từ điển VietLayers đã có mục từ "thiệt" với ngữ liệu dẫn chứng văn học Nam Bộ.
Xem mục từ thiệt
舌
Bộ thủ #135 Khang Hy

Âm: thiệt

Bính âm (Pinyin): shé

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ舌Bộ Thiệt (Chiếc lưỡi nếm vị, thốt lời hay ý đẹp.)
Số nét6 nét
Phân loạiBộ thủ #135
Từ vựng liên kết1 từ
Bộ thủ Khang Hy thứ 135 trên 2146 nét

Chiếc lưỡi nếm vị, thốt lời hay ý đẹp.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Bộ thứ 135 trong 214 bộ thủ Khang Hy (6 nét): Chiếc lưỡi nếm vị, thốt lời hay ý đẹp.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Bộ thiệt (舌): Chiếc lưỡi nếm vị, thốt lời hay ý đẹp.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 舌 (1)

Xem tất cả từ điển