田
Bộ thủ #102 Khang Hy

Âm: điền

Bính âm (Pinyin): tián

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ田Bộ Điền (Ruộng đất cày cấy thẳng cánh cò bay.)
Số nét5 nét
Phân loạiBộ thủ #102
Chữ đơn trực thuộc7 chữ đơn
Bộ thủ Khang Hy thứ 102 trên 2145 nét

Ruộng đất cày cấy thẳng cánh cò bay.

Các chữ đơn trực thuộc bộ 田 (7 chữ)

Sắp xếp theo số nét từ ít đến nhiều

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Bộ thứ 102 trong 214 bộ thủ Khang Hy (5 nét): Ruộng đất cày cấy thẳng cánh cò bay.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Bộ điền (田): Ruộng đất cày cấy thẳng cánh cò bay.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 田 (8)

Xem tất cả từ điển

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 田 (9 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng