鹵
Bộ thủ #197 Khang Hy

Âm: lỗ

Bính âm (Pinyin): lǔ

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ鹵Bộ Lỗ (Đất mặn ven biển kết tinh hạt muối mặn.)
Số nét11 nét
Phân loạiBộ thủ #197
Từ vựng liên kết0 từ
Bộ thủ Khang Hy thứ 197 trên 21411 nét

Đất mặn ven biển kết tinh hạt muối mặn.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Bộ thứ 197 trong 214 bộ thủ Khang Hy (11 nét): Đất mặn ven biển kết tinh hạt muối mặn.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Bộ lỗ (鹵): Đất mặn ven biển kết tinh hạt muối mặn.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 鹵 (0)

Xem tất cả từ điển
Chưa có mục từ công khai nào trực tiếp mang chữ 鹵.