Mục từ chuẩn mực trong từ điển: Từ điển VietLayers đã có mục từ "quỷ" với ngữ liệu dẫn chứng văn học Nam Bộ.
Xem mục từ quỷ鬼
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựBộ thủ #194 Khang Hy
Âm: quỷ
Bính âm (Pinyin): guǐ
Số nét10 nét
Phân loạiBộ thủ #194
Chữ đơn trực thuộc6 chữ đơn
Bộ thủ Khang Hy thứ 194 trên 21410 nét
Hồn ma bóng quế âm u huyền bí.
Các chữ đơn trực thuộc bộ 鬼 (6 chữ)
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 甶 ở trên, 儿厶 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ quỷ 鬼, nghĩa là ma quỷ.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 鬼 (4)
quỷdanh từ, tính từ
Chữ 鬼: loài siêu nhiên dữ hay tinh quái trong tín ngưỡng và truyện kể (ma quỷ, quỷ thần); nói người là tiếng rầy hay trêu kẻ ranh mãnh, xấu nết (con quỷ, tiểu quỷ, quỷ sứ, xấu như quỷ); trong quỷ quyệt (詭) là gian xảo, mưu mô.
Phương ngữ Nam Bộ
ác quỷdanh từ
Con quỷ dữ chuyên hại người trong truyện xưa; cũng nói thứ xấu xa xúi người ta làm bậy.
Tiếng Việt phổ thông
ma quỷdanh từ
Ma và quỷ nói chung, những thứ vô hình người ta tin là hay hiện ra phá phách, làm hại người sống; cũng dùng để chê người gian xảo.
Tiếng Việt phổ thông
quỷ sứdanh từ
Loài quỷ ở dưới âm phủ trong chuyện đời xưa, bị sai đi làm việc cho cõi đó; cũng đem ra ví với người hay phá phách.
Tiếng Việt phổ thông